GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bifurcate

The Word Family of "bifurcate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bifurcate ở dạng động từ (bifurcate), danh từ (bifurcation) và tính từ (bifurcated) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbifurcation
Động từbifurcate
Tính từbifurcated
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
bifurcate
/ˈbaɪfəkeɪt/
chia làm hai, phân nhánh
Danh từ
bifurcation
/ˌbaɪfəˈkeɪʃn/
sự phân nhánh, sự chia làm hai
Tính từ
bifurcated
/ˈbaɪfəkeɪtɪd/
bị chia làm hai, có hình chạc
2

Sơ đồ họ từ

bifurcate
Động từbifurcategốc
Danh từbifurcation+ -ion
Tính từbifurcated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từbifurcate/ˈbaɪfəkeɪt/

chia làm hai, phân nhánh

dùng cho vật thể chia thành hai nhánh (con đường, dòng sông, mạch) hoặc nghĩa bóng cho ý tưởng, chính sách tách thành hai hướng.

The road bifurcates just outside the village.

Con đường chia làm hai nhánh ngay ngoài rìa làng.

Danh từbifurcation/ˌbaɪfəˈkeɪʃn/

sự phân nhánh, sự chia làm hai

danh từ trừu tượng, dùng trong khoa học, y học (bifurcation của mạch máu) hoặc văn phong học thuật.

The bifurcation of the artery can be seen on the scan.

Chỗ phân nhánh của động mạch có thể thấy được trên phim chụp.

Tính từbifurcated/ˈbaɪfəkeɪtɪd/

bị chia làm hai, có hình chạc

mô tả vật đã bị phân thành hai nhánh; đứng trước danh từ hoặc sau to be.

The tree has a distinctly bifurcated trunk.

Cái cây có thân cây chia làm hai nhánh rõ rệt.

4

Cụm từ thường gặp

bifurcate into two branches
chia thành hai nhánh
a bifurcation point
điểm phân nhánh
a bifurcated trunk
thân cây chia hai nhánh
the road bifurcates
con đường phân làm hai
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bifurcate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The path bifurcation into two ways.The path bifurcates into two ways.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng bifurcates, không dùng danh từ bifurcation.

This is a bifurcate branch.This is a bifurcated branch.

Đứng trước danh từ mô tả tính chất → dùng tính từ bifurcated, không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bifurcate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS