GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bias

The Word Family of "bias"

Bias (thiên kiến) vừa là danh từ vừa là động từ, đi kèm tính từ biased mô tả người hoặc điều gì đó thiên vị, không khách quan.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbias
Động từbias
Tính từbiased
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
bias
/ˈbaɪəs/
thiên kiến, sự thiên vị
Động từ
bias
/ˈbaɪəs/
làm cho thiên vị, tác động khiến mất khách quan
Tính từ
biased
/ˈbaɪəst/
thiên vị, có định kiến
2

Sơ đồ họ từ

bias
Danh từbiasgốc
Động từbiasgốc
Tính từbiased+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbias/ˈbaɪəs/

thiên kiến, sự thiên vị

đếm được và không đếm được tùy ngữ cảnh; thường đi với giới từ 'against/towards' (bias against sth).

The report showed no bias towards either side.

Báo cáo không cho thấy sự thiên vị đối với bên nào.

Động từbias/ˈbaɪəs/

làm cho thiên vị, tác động khiến mất khách quan

ngoại động từ, thường dùng ở dạng bị động (be biased by sth).

Her judgement was biased by personal feelings.

Sự đánh giá của cô ấy đã bị thiên vị bởi cảm xúc cá nhân.

Tính từbiased/ˈbaɪəst/

thiên vị, có định kiến

mô tả người hoặc thông tin không khách quan; thường đi với giới từ 'against/towards/in favour of'.

The article was clearly biased against the new policy.

Bài báo rõ ràng thiên vị chống lại chính sách mới.

4

Cụm từ thường gặp

bias against/towards sth
thiên kiến chống lại/ủng hộ cái gì
a biased opinion
một ý kiến thiên vị
gender bias
định kiến giới tính
media bias
thiên kiến truyền thông
cognitive bias
thiên kiến nhận thức
without bias
không thiên vị, khách quan
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bias trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very bias.He is very biased.

Sau 'very' cần tính từ (biased), không dùng danh từ (bias).

The report has a biased against them.The report has a bias against them.

Sau 'a' cần danh từ (bias), không dùng tính từ (biased).

His decision biases by money.His decision was biased by money.

Cần dạng bị động 'was biased', không dùng 'biases' (động từ chủ động số ít).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bias#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS