GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bewilder

The Word Family of "bewilder"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ bewilder ở dạng động từ, danh từ bewilderment, tính từ bewildered và trạng từ bewilderingly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbewilderment
Động từbewilder
Tính từbewildered
Trạng từbewilderingly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
bewilder
/bɪˈwɪldə(r)/
làm ai đó bối rối, hoang mang
Danh từ
bewilderment
/bɪˈwɪldəmənt/
sự bối rối, hoang mang
Tính từ
bewildered
/bɪˈwɪldəd/
bối rối, hoang mang
Trạng từ
bewilderingly
/bɪˈwɪldərɪŋli/
một cách khó hiểu, gây bối rối
2

Sơ đồ họ từ

bewilder
Động từbewildergốc
Danh từbewilderment+ -ment
Tính từbewildered+ -ed
Trạng từbewilderingly+ -ingly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từbewilder/bɪˈwɪldə(r)/

làm ai đó bối rối, hoang mang

động từ ngoại động, luôn cần tân ngữ chỉ người bị làm cho bối rối vì khó hiểu hoặc phức tạp.

The complicated instructions bewildered the new staff.

Những hướng dẫn phức tạp khiến nhân viên mới cảm thấy bối rối.

Danh từbewilderment/bɪˈwɪldəmənt/

sự bối rối, hoang mang

danh từ không đếm được, chỉ trạng thái cảm xúc bối rối, không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

She looked at him in complete bewilderment.

Cô ấy nhìn anh ấy với vẻ hoàn toàn bối rối.

Tính từbewildered/bɪˈwɪldəd/

bối rối, hoang mang

mô tả cảm xúc của người bị rơi vào trạng thái không hiểu hoặc mất phương hướng.

The bewildered tourist asked for directions.

Vị khách du lịch bối rối đã hỏi đường.

Trạng từbewilderingly/bɪˈwɪldərɪŋli/

một cách khó hiểu, gây bối rối

bổ nghĩa cho tính từ hoặc cả câu, nhấn mạnh mức độ phức tạp gây ra sự bối rối.

The plot was bewilderingly complex.

Cốt truyện phức tạp đến mức gây bối rối.

4

Cụm từ thường gặp

bewilder someone
làm ai đó bối rối
in bewilderment
trong sự bối rối
a bewildered expression
một biểu cảm bối rối
bewilderingly complicated
phức tạp đến mức gây bối rối
look bewildered
trông có vẻ bối rối
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bewilder trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I am bewilder by this map.I am bewildered by this map.

Để diễn tả cảm xúc của người, dùng tính từ dạng -ed (bewildered), không dùng động từ nguyên mẫu.

The instructions were bewildered.The instructions were bewildering.

Để mô tả sự vật gây ra cảm xúc, dùng tính từ đuôi -ing (bewildering), không dùng -ed.

She looked at me with bewildered.She looked at me with bewilderment.

Sau giới từ 'with' làm tân ngữ cần danh từ (bewilderment), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bewilder#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS