Họ từ bewilder
The Word Family of "bewilder"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ bewilder ở dạng động từ, danh từ bewilderment, tính từ bewildered và trạng từ bewilderingly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | bewilder /bɪˈwɪldə(r)/ | làm ai đó bối rối, hoang mang | |
| Danh từ | bewilderment /bɪˈwɪldəmənt/ | sự bối rối, hoang mang | |
| Tính từ | bewildered /bɪˈwɪldəd/ | bối rối, hoang mang | |
| Trạng từ | bewilderingly /bɪˈwɪldərɪŋli/ | một cách khó hiểu, gây bối rối |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm ai đó bối rối, hoang mang
động từ ngoại động, luôn cần tân ngữ chỉ người bị làm cho bối rối vì khó hiểu hoặc phức tạp.
The complicated instructions bewildered the new staff.
Những hướng dẫn phức tạp khiến nhân viên mới cảm thấy bối rối.
sự bối rối, hoang mang
danh từ không đếm được, chỉ trạng thái cảm xúc bối rối, không hiểu chuyện gì đang xảy ra.
She looked at him in complete bewilderment.
Cô ấy nhìn anh ấy với vẻ hoàn toàn bối rối.
bối rối, hoang mang
mô tả cảm xúc của người bị rơi vào trạng thái không hiểu hoặc mất phương hướng.
The bewildered tourist asked for directions.
Vị khách du lịch bối rối đã hỏi đường.
một cách khó hiểu, gây bối rối
bổ nghĩa cho tính từ hoặc cả câu, nhấn mạnh mức độ phức tạp gây ra sự bối rối.
The plot was bewilderingly complex.
Cốt truyện phức tạp đến mức gây bối rối.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của bewilder trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Để diễn tả cảm xúc của người, dùng tính từ dạng -ed (bewildered), không dùng động từ nguyên mẫu.
Để mô tả sự vật gây ra cảm xúc, dùng tính từ đuôi -ing (bewildering), không dùng -ed.
Sau giới từ 'with' làm tân ngữ cần danh từ (bewilderment), không dùng tính từ.

