GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ besiege

The Word Family of "besiege"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ besiege ở dạng động từ, tính từ và danh từ liên quan (siege) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsiege
Động từbesiege
Tính từbesieged
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
besiege
/bɪˈsiːdʒ/
bao vây, vây hãm
Tính từ
besieged
/bɪˈsiːdʒd/
bị bao vây, bị bủa vây
Danh từ
siege
/siːdʒ/
cuộc vây hãm, sự bao vây
2

Sơ đồ họ từ

besiege
Động từbesiegebe- + siege
Tính từbesieged+ -ed
Danh từsiegegốc danh từ
3

Nghĩa & ví dụ

Động từbesiege/bɪˈsiːdʒ/

bao vây, vây hãm

dùng theo nghĩa quân sự (bao vây một thành phố) hoặc nghĩa bóng (bị bủa vây bởi câu hỏi, yêu cầu...).

Enemy forces besieged the city for months.

Quân địch bao vây thành phố suốt nhiều tháng.

Tính từbesieged/bɪˈsiːdʒd/

bị bao vây, bị bủa vây

mô tả nơi chốn bị vây hãm hoặc người bị dồn dập bởi yêu cầu, câu hỏi, chỉ trích.

The manager felt besieged by complaints.

Người quản lý cảm thấy bị bủa vây bởi những lời phàn nàn.

Danh từsiege/siːdʒ/

cuộc vây hãm, sự bao vây

danh từ gốc mà besiege được tạo thành, dùng khi nói về hành động hoặc trạng thái bao vây kéo dài.

The city was under siege for six weeks.

Thành phố bị bao vây trong sáu tuần.

4

Cụm từ thường gặp

besiege a city
bao vây một thành phố
be besieged by requests
bị dồn dập bởi các yêu cầu
under siege
đang bị bao vây
lay siege to a fortress
vây hãm một pháo đài
a besieged town
một thị trấn bị bao vây
lift the siege
giải vây, dỡ bỏ cuộc bao vây
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của besiege trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The town was under besiege.The town was under siege.

Sau giới từ 'under' cần danh từ → dùng siege, không dùng động từ besiege.

She felt siege by questions.She felt besieged by questions.

Cần tính từ mô tả trạng thái → dùng besieged, không dùng danh từ siege.

They sieged the castle.They besieged the castle.

Cần động từ diễn tả hành động bao vây → dùng besiege, không dùng siege như động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#besiege#Động từ#Tính từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS