Họ từ berry
The Word Family of "berry"
Berry (quả mọng) là danh từ đếm được, thường xuất hiện trong các từ ghép như strawberry, blueberry để chỉ từng loại quả cụ thể.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | berry /ˈberi/ | quả mọng (dạng nhỏ, tròn, nhiều nước) | |
| Tính từ | berry /ˈberi/ | có vị/mang đặc trưng của quả mọng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
quả mọng (dạng nhỏ, tròn, nhiều nước)
đếm được, số nhiều là berries; thường ghép với tên loại quả cụ thể như blueberry, raspberry.
The children picked wild berries in the forest.
Bọn trẻ đã hái quả mọng dại trong rừng.
có vị/mang đặc trưng của quả mọng
dùng làm tính từ bổ nghĩa trước danh từ khác để mô tả hương vị hoặc đặc điểm liên quan đến quả mọng.
This tea has a nice berry flavour.
Loại trà này có hương vị quả mọng dễ chịu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của berry trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi nói chung về loại quả này cần dùng số nhiều 'berries'.
Khi dùng làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ khác, dùng dạng số ít 'berry', không thêm -es.
Với số ít 'one' cần dùng danh từ số ít 'berry', không dùng số nhiều.

