Họ từ become
The Word Family of "become"
Become (trở thành) là động từ liên kết bất quy tắc, đi kèm danh từ trừu tượng becoming (ít dùng) hoặc thường thấy hơn qua tính từ phái sinh becoming mang nghĩa hợp, đẹp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | become /bɪˈkʌm/ | trở thành, trở nên | |
| Tính từ | becoming /bɪˈkʌmɪŋ/ | hợp, đẹp, phù hợp (trang phục, hành vi) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trở thành, trở nên
động từ liên kết (linking verb) bất quy tắc: become - became - become, theo sau là tính từ hoặc danh từ.
She became a doctor after years of study.
Cô ấy đã trở thành bác sĩ sau nhiều năm học tập.
hợp, đẹp, phù hợp (trang phục, hành vi)
hơi cổ điển, mô tả điều gì đó làm cho người ta trông đẹp hơn hoặc phù hợp về mặt đạo đức.
That dress is very becoming on you.
Chiếc váy đó rất hợp với bạn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của become trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Become là động từ bất quy tắc, quá khứ là 'became', không thêm -ed.
Ở thì hiện tại hoàn thành cần trợ động từ 'has/have' trước 'become'.
Sau 'very' cần tính từ (becoming), không dùng dạng gốc động từ (become).

