GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ beauty

The Word Family of "beauty"

Danh từĐộng từTính từTrạng từ

Gốc từ beauty có bốn dạng đầy đủ: *danh từ* (vẻ đẹp), *động từ* beautify (làm đẹp), *tính từ* beautiful (đẹp) và *trạng từ* beautifully (một cách đẹp đẽ). Đây là một trong những họ từ thể hiện sức mạnh của hệ thống phái sinh từ trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
beauty
/ˈbjuːti/
vẻ đẹp; người/vật đẹp
Động từ
beautify
/ˈbjuːtɪfaɪ/
làm đẹp, tô điểm
Tính từ
beautiful
/ˈbjuːtɪfl/
đẹp, xinh đẹp, tuyệt vời
Trạng từ
beautifully
/ˈbjuːtɪfli/
một cách đẹp đẽ, tuyệt vời
2

Sơ đồ họ từ

beauty
Danh từbeautygốc
Động từbeautify+ -ify
Tính từbeautiful+ -ful
Trạng từbeautifully+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbeauty/ˈbjuːti/

vẻ đẹp; người/vật đẹp

Không đếm được khi chỉ khái niệm vẻ đẹp nói chung (the beauty of nature). Đếm được khi chỉ người hoặc vật đẹp (She is a great beauty). Cũng dùng nghĩa bóng: the beauty of a plan = ưu điểm tuyệt vời của một kế hoạch.

The beauty of the landscape left us speechless.

Vẻ đẹp của cảnh quan khiến chúng tôi không nói được lời nào.

Động từbeautify/ˈbjuːtɪfaɪ/

làm đẹp, tô điểm

Có phần trang trọng trong văn viết; trong giao tiếp thông thường hay dùng 'make more beautiful' hoặc 'do up'. Thường gặp trong ngữ cảnh làm đẹp môi trường, đô thị.

The city planted trees to beautify the streets.

Thành phố đã trồng cây để làm đẹp các con phố.

Tính từbeautiful/ˈbjuːtɪfl/

đẹp, xinh đẹp, tuyệt vời

Mô tả người, vật hoặc trải nghiệm có vẻ đẹp gây ấn tượng mạnh. Mạnh hơn 'pretty' hay 'nice'; dùng được cho cả người, phong cảnh, âm nhạc, ý tưởng.

What a beautiful sunset!

Hoàng hôn thật đẹp!

Trạng từbeautifully/ˈbjuːtɪfli/

một cách đẹp đẽ, tuyệt vời

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ. Không chỉ dùng cho ngoại hình mà còn cho cách thực hiện xuất sắc (She sings beautifully = cô ấy hát hay tuyệt).

She plays the piano beautifully.

Cô ấy chơi đàn piano rất hay.

4

Cụm từ thường gặp

natural beauty
vẻ đẹp tự nhiên
beauty salon / parlour
tiệm làm đẹp
beauty sleep
giấc ngủ đẹp (giúp da dẻ)
inner beauty
vẻ đẹp tâm hồn
beautifully decorated
được trang trí đẹp đẽ
a beautiful mind
một tâm hồn / trí tuệ đẹp
5

Lỗi thường gặp

She is very beauty.She is very beautiful.

Sau 'to be' để mô tả tính chất → dùng tính từ 'beautiful', không dùng danh từ 'beauty'.

He sings very beautiful.He sings very beautifully.

Bổ nghĩa cho động từ 'sings' → cần trạng từ 'beautifully'.

The room was beautifull decorated.The room was beautifully decorated.

Lỗi chính tả: 'beautifully' chỉ có một chữ 'l', không phải hai.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS