Họ từ beam
The Word Family of "beam"
Beam (tia sáng/dầm xà) vừa là danh từ vừa là động từ, mô tả cả vật thể (dầm gỗ, tia sáng) lẫn hành động chiếu sáng hoặc mỉm cười rạng rỡ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | beam /biːm/ | tia sáng; xà, dầm (gỗ/kim loại) | |
| Động từ | beam /biːm/ | chiếu (ánh sáng); mỉm cười rạng rỡ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tia sáng; xà, dầm (gỗ/kim loại)
đếm được; nghĩa 1 chỉ tia sáng hẹp (a beam of light), nghĩa 2 chỉ thanh xà chịu lực trong xây dựng.
A beam of sunlight came through the window.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ.
chiếu (ánh sáng); mỉm cười rạng rỡ
nghĩa kỹ thuật là phát tín hiệu/ánh sáng; nghĩa thông dụng hơn là cười tươi, rạng rỡ (beam with joy).
She beamed with pride at her daughter's graduation.
Cô ấy cười rạng rỡ đầy tự hào trong lễ tốt nghiệp của con gái.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của beam trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Beam đã mang nghĩa mỉm cười, không cần thêm 'smiled' trước nó.
Sau 'a light' cần danh từ 'beam', không dùng dạng -ing.
Thì quá khứ cần thêm -ed: beamed.

