Họ từ battle
The Word Family of "battle"
Battle (trận chiến) vừa là danh từ vừa là động từ, mô tả cuộc chiến đấu theo cả nghĩa đen (quân sự) lẫn nghĩa bóng (đấu tranh với khó khăn).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | battle /ˈbætl/ | trận chiến, cuộc đấu tranh | |
| Động từ | battle /ˈbætl/ | chiến đấu, đấu tranh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trận chiến, cuộc đấu tranh
đếm được, dùng cho cả nghĩa đen (chiến tranh) và nghĩa bóng (đấu tranh với bệnh tật, khó khăn).
She lost her long battle with cancer.
Cô ấy đã thua trong cuộc chiến dài với căn bệnh ung thư.
chiến đấu, đấu tranh
thường đi với giới từ 'against' hoặc 'with' (battle against sth), có thể dùng ngoại động từ trực tiếp.
Firefighters battled the blaze for hours.
Lính cứu hỏa đã chiến đấu với đám cháy suốt nhiều giờ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của battle trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Battle có thể là ngoại động từ trực tiếp, không cần giới từ 'to'.
Sau mạo từ 'a' cần danh từ (battle), không dùng dạng -ing.
Thì quá khứ cần thêm -d: battled.

