Họ từ baptism
The Word Family of "baptism"
Ba dạng: baptism (danh từ) chỉ lễ rửa tội, baptize (động từ) nghĩa là làm lễ rửa tội, và baptismal (tính từ) nghĩa là thuộc về lễ rửa tội.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | baptism /ˈbæptɪzəm/ | lễ rửa tội | |
| Động từ | baptize /bæpˈtaɪz/ | làm lễ rửa tội cho | |
| Tính từ | baptismal /bæpˈtɪzməl/ | thuộc về lễ rửa tội |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lễ rửa tội
nghi lễ tôn giáo Kitô giáo đánh dấu việc gia nhập đức tin; nghĩa bóng: baptism of fire = trải nghiệm khó khăn đầu đời.
The baby's baptism took place at the local church.
Lễ rửa tội của em bé diễn ra tại nhà thờ địa phương.
làm lễ rửa tội cho
thực hiện nghi lễ rửa tội cho ai đó; thường ở thể bị động be baptized.
She was baptized as an infant.
Cô ấy được làm lễ rửa tội khi còn là trẻ sơ sinh.
thuộc về lễ rửa tội
mô tả các vật dụng hoặc nghi thức liên quan đến lễ rửa tội, ví dụ baptismal font (bồn rửa tội).
The church has an old baptismal font.
Nhà thờ có một bồn rửa tội cổ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của baptism trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng baptize, không dùng danh từ baptism.
Trước danh từ ceremony cần danh từ bổ nghĩa baptism, không dùng tính từ baptismal ở vị trí này.
