GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bankrupt

The Word Family of "bankrupt"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bankrupt ở dạng tính từ, động từ và danh từ (bankruptcy) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbankruptcy
Động từbankrupt
Tính từbankrupt
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
bankrupt
/ˈbæŋkrʌpt/
phá sản, vỡ nợ
Động từ
bankrupt
/ˈbæŋkrʌpt/
làm cho phá sản
Danh từ
bankruptcy
/ˈbæŋkrʌptsi/
sự phá sản
2

Sơ đồ họ từ

bankrupt
Tính từbankruptgốc
Động từbankruptgốc
Danh từbankruptcy+ -cy
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từbankrupt/ˈbæŋkrʌpt/

phá sản, vỡ nợ

mô tả tình trạng cá nhân/công ty không còn khả năng trả nợ; thường đi với go bankrupt (bị phá sản).

The company went bankrupt after years of losses.

Công ty đã phá sản sau nhiều năm thua lỗ.

Động từbankrupt/ˈbæŋkrʌpt/

làm cho phá sản

dùng khi một điều gì đó (nợ nần, kiện tụng) khiến một người/công ty rơi vào tình trạng phá sản.

The lawsuit nearly bankrupted the small business.

Vụ kiện suýt làm doanh nghiệp nhỏ này phá sản.

Danh từbankruptcy/ˈbæŋkrʌptsi/

sự phá sản

danh từ chỉ trạng thái/thủ tục pháp lý khi mất khả năng thanh toán; đi với file for bankruptcy (nộp đơn xin phá sản).

The firm filed for bankruptcy last month.

Công ty đã nộp đơn xin phá sản vào tháng trước.

4

Cụm từ thường gặp

go bankrupt
bị phá sản
file for bankruptcy
nộp đơn xin phá sản
declare bankruptcy
tuyên bố phá sản
be driven into bankruptcy
bị đẩy đến chỗ phá sản
morally bankrupt
suy đồi về mặt đạo đức
bankrupt a company
làm một công ty phá sản
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bankrupt trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The company declared bankrupt.The company declared bankruptcy.

Sau 'declare' cần danh từ (bankruptcy), không dùng tính từ (bankrupt).

He went bankruptcy last year.He went bankrupt last year.

Cụm cố định 'go bankrupt' dùng tính từ (bankrupt), không dùng danh từ (bankruptcy).

The debt bankruptcy the family.The debt bankrupted the family.

Cần động từ chia thì (bankrupted) làm vị ngữ, không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bankrupt#Tính từ#Động từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS