Họ từ badge
The Word Family of "badge"
Badge (huy hiệu) chủ yếu là danh từ, nhưng cũng có thể dùng như động từ mang nghĩa gắn nhãn, dán mác cho ai/cái gì.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | badge /bædʒ/ | huy hiệu, phù hiệu | |
| Động từ | badge /bædʒ/ | gắn nhãn, dán mác cho ai/cái gì |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
huy hiệu, phù hiệu
đếm được, chỉ vật nhỏ đeo trên áo để nhận diện, biểu thị chức vụ hoặc thành tích.
All staff must wear a name badge.
Tất cả nhân viên phải đeo bảng tên.
gắn nhãn, dán mác cho ai/cái gì
ít phổ biến, thường dùng ở dạng bị động (be badged as) mang nghĩa bị gán cho một danh xưng.
He was badged as a troublemaker early in his career.
Anh ấy đã bị gán mác kẻ gây rối ngay từ đầu sự nghiệp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của badge trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần danh từ 'badge' sau 'name', không thêm -ing.
Khi dùng làm động từ ở thì quá khứ cần thêm -ed: badged.
Cụm cố định là 'a badge of honour', không đảo trật tự từ.

