GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ badge

The Word Family of "badge"

Badge (huy hiệu) chủ yếu là danh từ, nhưng cũng có thể dùng như động từ mang nghĩa gắn nhãn, dán mác cho ai/cái gì.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbadge
Động từbadge
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
badge
/bædʒ/
huy hiệu, phù hiệu
Động từ
badge
/bædʒ/
gắn nhãn, dán mác cho ai/cái gì
2

Sơ đồ họ từ

badge
Danh từbadgegốc
Động từbadgegốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbadge/bædʒ/

huy hiệu, phù hiệu

đếm được, chỉ vật nhỏ đeo trên áo để nhận diện, biểu thị chức vụ hoặc thành tích.

All staff must wear a name badge.

Tất cả nhân viên phải đeo bảng tên.

Động từbadge/bædʒ/

gắn nhãn, dán mác cho ai/cái gì

ít phổ biến, thường dùng ở dạng bị động (be badged as) mang nghĩa bị gán cho một danh xưng.

He was badged as a troublemaker early in his career.

Anh ấy đã bị gán mác kẻ gây rối ngay từ đầu sự nghiệp.

4

Cụm từ thường gặp

wear a badge
đeo huy hiệu
a name badge
bảng tên
a badge of honour
biểu tượng của danh dự
an ID badge
thẻ nhận diện
earn a badge
đạt được huy hiệu
be badged as sth
bị gán mác là cái gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của badge trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She wears a name badging.She wears a name badge.

Cần danh từ 'badge' sau 'name', không thêm -ing.

He badge his employees with ID cards.He badged his employees with ID cards.

Khi dùng làm động từ ở thì quá khứ cần thêm -ed: badged.

It is a symbol of a badge honour.It is a badge of honour.

Cụm cố định là 'a badge of honour', không đảo trật tự từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#badge#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS