GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ axe

The Word Family of "axe"

Hai dạng của axe: danh từ chỉ cái rìu, và động từ nghĩa là chặt bỏ, cắt giảm (thường dùng theo nghĩa bóng).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaxe
Động từaxe
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
axe
/æks/
cái rìu
Động từ
axe
/æks/
cắt giảm, hủy bỏ
2

Sơ đồ họ từ

axe
Danh từaxegốc
Động từaxegốc (chuyển loại)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từaxe/æks/

cái rìu

dụng cụ có lưỡi sắc dùng để chặt gỗ; nghĩa bóng: get the axe = bị sa thải/loại bỏ.

He chopped the wood with an axe.

Anh ấy chặt gỗ bằng một cái rìu.

Động từaxe/æks/

cắt giảm, hủy bỏ

nghĩa bóng: hủy bỏ, cắt giảm đột ngột (dự án, việc làm, chương trình).

The company axed 200 jobs last month.

Công ty đã cắt giảm 200 việc làm vào tháng trước.

4

Cụm từ thường gặp

swing an axe
vung rìu
axe jobs
cắt giảm việc làm
get the axe
bị sa thải/loại bỏ
axe a project
hủy bỏ một dự án
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của axe trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The company will axe of the project.→✓ The company will axe the project.

axe (động từ) là ngoại động từ, không cần giới từ of theo sau.

✗ He cut the tree with an axed.→✓ He cut the tree with an axe.

Sau mạo từ an cần danh từ nguyên dạng → axe, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#axe#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS