GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ avow

The Word Family of "avow"

Bốn dạng: avowal (danh từ) chỉ lời thú nhận công khai, avow (động từ) nghĩa là công khai thừa nhận, avowed (tính từ) nghĩa là được công khai thừa nhận, và avowedly (trạng từ) nghĩa là một cách công khai.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từavowal
Động từavow
Tính từavowed
Trạng từavowedly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
avowal
/əˈvaʊəl/
lời thú nhận, tuyên bố công khai
Động từ
avow
/əˈvaʊ/
công khai thừa nhận, tuyên bố
Tính từ
avowed
/əˈvaʊd/
được công khai thừa nhận, tự nhận là
Trạng từ
avowedly
/əˈvaʊɪdli/
một cách công khai, thừa nhận rõ ràng
2

Sơ đồ họ từ

avow
Danh từavowal+ -al
Động từavowgốc
Tính từavowed+ -ed
Trạng từavowedly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từavowal/əˈvaʊəl/

lời thú nhận, tuyên bố công khai

chỉ hành động công khai thừa nhận điều gì, thường mang tính trang trọng.

His avowal of guilt shocked the court.

Lời thú nhận tội lỗi của anh ta khiến tòa án bị sốc.

Động từavow/əˈvaʊ/

công khai thừa nhận, tuyên bố

khẳng định điều gì một cách công khai và dứt khoát, thường về niềm tin hoặc ý định.

She avowed her innocence in front of everyone.

Cô ấy công khai khẳng định sự vô tội của mình trước mọi người.

Tính từavowed/əˈvaʊd/

được công khai thừa nhận, tự nhận là

thường đứng trước danh từ để mô tả một lập trường hoặc thân phận đã được tuyên bố công khai.

He is an avowed atheist.

Anh ấy là một người tự nhận công khai là vô thần.

Trạng từavowedly/əˈvaʊɪdli/

một cách công khai, thừa nhận rõ ràng

bổ nghĩa cho tính từ hoặc mệnh đề, nhấn mạnh điều gì đã được công khai thừa nhận.

The policy is avowedly aimed at reducing poverty.

Chính sách này công khai nhằm mục đích giảm nghèo.

4

Cụm từ thường gặp

an avowed enemy
kẻ thù công khai
avow one's innocence
công khai khẳng định sự vô tội
a public avowal
một lời thú nhận công khai
avowedly opposed to sth
công khai phản đối điều gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của avow trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He avowed guilty.→✓ He avowed his guilt.

avow cần một tân ngữ danh từ/mệnh đề (his guilt), không đi trực tiếp với tính từ.

✗ She is an avow supporter.→✓ She is an avowed supporter.

Đứng trước danh từ để mô tả → dùng tính từ avowed, không dùng động từ avow.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#avow#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS