Họ từ avid
The Word Family of "avid"
Ba dạng của avid: avidity (danh từ) chỉ sự hăng hái, avid (tính từ) nghĩa là ham mê, nhiệt tình, và avidly (trạng từ) nghĩa là một cách hăng hái.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | avidity /əˈvɪdəti/ | sự hăng hái, khao khát | |
| Tính từ | avid /ˈævɪd/ | ham mê, nhiệt tình | |
| Trạng từ | avidly /ˈævɪdli/ | một cách hăng hái |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự hăng hái, khao khát
danh từ trang trọng, ít phổ biến hơn tính từ avid trong văn nói.
He read the letter with avidity.
Anh ấy đọc lá thư với sự hăng hái.
ham mê, nhiệt tình
mô tả người rất thích và thường xuyên làm một việc gì đó; thường đứng trước danh từ (an avid reader).
She is an avid reader of crime novels.
Cô ấy là một người rất mê đọc tiểu thuyết trinh thám.
một cách hăng hái
bổ nghĩa cho động từ, thường đi với các động từ như follow, read, watch.
Fans avidly followed the match online.
Người hâm mộ hăng hái theo dõi trận đấu trên mạng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của avid trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau be để mô tả tính chất → dùng tính từ avid, không dùng trạng từ avidly.
Bổ nghĩa cho động từ reads → dùng trạng từ avidly, không dùng tính từ avid.
