GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ avert

The Word Family of "avert"

Avert (ngăn chặn) là động từ trang trọng, đi kèm danh từ trừu tượng aversion và tính từ averse mô tả sự phản đối, không thích.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaversion
Động từavert
Tính từaverse
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
avert
/əˈvɜːt/
ngăn chặn, tránh (điều xấu xảy ra)
Danh từ
aversion
/əˈvɜːʃn/
sự chán ghét, ác cảm
Tính từ
averse
/əˈvɜːs/
không thích, phản đối
2

Sơ đồ họ từ

avert
Động từavertgốc
Danh từaversion+ -ion
Tính từaverse+ -e
3

Nghĩa & ví dụ

Động từavert/əˈvɜːt/

ngăn chặn, tránh (điều xấu xảy ra)

trang trọng, dùng với các danh từ chỉ tai họa như crisis, disaster (avert a crisis).

Quick action averted a major disaster.

Hành động nhanh chóng đã ngăn chặn được một thảm họa lớn.

Danh từaversion/əˈvɜːʃn/

sự chán ghét, ác cảm

danh từ trừu tượng, không đếm được, thường đi với giới từ 'to' (aversion to sth).

He has a strong aversion to public speaking.

Anh ấy rất ác cảm với việc nói trước đám đông.

Tính từaverse/əˈvɜːs/

không thích, phản đối

thường dùng trong cụm 'be averse to sth', mang tính trang trọng, ít dùng trong văn nói hằng ngày.

She is not averse to taking risks.

Cô ấy không hề ngại chấp nhận rủi ro.

4

Cụm từ thường gặp

avert a crisis
ngăn chặn một cuộc khủng hoảng
avert disaster
ngăn chặn thảm họa
an aversion to sth
sự ác cảm với cái gì
be averse to sth
không thích/phản đối cái gì
avert one's eyes
quay mắt đi, tránh nhìn
risk-averse
e ngại rủi ro
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của avert trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is averse public speaking.He is averse to public speaking.

Cụm cố định là 'averse to sth', cần giới từ 'to'.

They avert to the risk.They averted the risk.

Avert là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' trước tân ngữ.

She has an avert to spiders.She has an aversion to spiders.

Danh từ đúng là 'aversion', không dùng động từ 'avert' làm danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#avert#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS