GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ authorize

The Word Family of "authorize"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ authorize ở dạng động từ, danh từ authorization và tính từ authorized — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từauthorization
Động từauthorize
Tính từauthorized
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
authorize
/ˈɔːθəraɪz/
cho phép, ủy quyền chính thức
Danh từ
authorization
/ˌɔːθəraɪˈzeɪʃn/
sự cho phép, giấy ủy quyền
Tính từ
authorized
/ˈɔːθəraɪzd/
được ủy quyền, chính thức cho phép
2

Sơ đồ họ từ

authorize
Động từauthorizegốc
Danh từauthorization+ -ation
Tính từauthorized+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từauthorize/ˈɔːθəraɪz/

cho phép, ủy quyền chính thức

động từ ngoại động, nghĩa là cấp quyền chính thức cho ai đó làm việc gì hoặc phê duyệt một hành động.

The manager authorized the payment yesterday.

Người quản lý đã phê duyệt khoản thanh toán hôm qua.

Danh từauthorization/ˌɔːθəraɪˈzeɪʃn/

sự cho phép, giấy ủy quyền

danh từ không đếm được, chỉ hành động hoặc văn bản chính thức cho phép làm điều gì đó.

You need written authorization to access the file.

Bạn cần văn bản ủy quyền để truy cập tệp tin đó.

Tính từauthorized/ˈɔːθəraɪzd/

được ủy quyền, chính thức cho phép

mô tả người hoặc tổ chức đã được cấp quyền chính thức để thực hiện việc gì.

Only authorized personnel may enter this area.

Chỉ nhân viên được ủy quyền mới được vào khu vực này.

4

Cụm từ thường gặp

authorize a payment
phê duyệt một khoản thanh toán
obtain authorization
xin được sự cho phép
an authorized dealer
một đại lý được ủy quyền
prior authorization
sự cho phép trước
authorize access
cấp quyền truy cập
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của authorize trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

You need to authorization this first.You need to authorize this first.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng authorize, không dùng danh từ (authorization).

an authorize personan authorized person

Trước danh từ 'person' để mô tả tính chất đã được cấp quyền cần tính từ (authorized), không dùng động từ nguyên mẫu.

I need your authorize.I need your authorization.

Sau tính từ sở hữu 'your' làm tân ngữ cần danh từ (authorization), không dùng động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#authorize#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS