Họ từ author
The Word Family of "author"
Author (tác giả) vừa là danh từ vừa là động từ, đi kèm danh từ trừu tượng authorship chỉ quyền hoặc thân phận tác giả.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | author /ˈɔːθər/ | tác giả | |
| Động từ | author /ˈɔːθər/ | viết, sáng tác ra (sách, báo cáo) | |
| Danh từ (trừu tượng) | authorship /ˈɔːθərʃɪp/ | quyền tác giả, thân phận tác giả |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tác giả
chỉ người viết ra một cuốn sách, bài báo hay tác phẩm; đếm được (an author / authors).
She is the author of several bestselling novels.
Cô ấy là tác giả của nhiều tiểu thuyết bán chạy.
viết, sáng tác ra (sách, báo cáo)
trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc xuất bản, tương đương 'write'.
He authored a report on climate change.
Ông ấy đã viết một báo cáo về biến đổi khí hậu.
quyền tác giả, thân phận tác giả
danh từ không đếm được, dùng khi nói về việc ai là người viết ra tác phẩm.
The authorship of the letter is still disputed.
Quyền tác giả của bức thư vẫn còn gây tranh cãi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của author trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chỉ người → dùng danh từ 'author', không dùng danh từ trừu tượng 'authorship'.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng authored, không dùng danh từ authorship.
Khi nói về 'quyền tác giả' (khái niệm) dùng authorship, không dùng số nhiều của author.

