GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ auspicious

The Word Family of "auspicious"

Một gốc từ, 3 dạng: auspices (danh từ), auspicious (tính từ), auspiciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từauspices
Động từ
Tính từauspicious
Trạng từauspiciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
auspices
/ˈɔːspɪsiːz/
sự bảo trợ, đỡ đầu (thường dùng 'under the auspices of')
Tính từ
auspicious
/ɔːˈspɪʃəs/
điềm lành, báo hiệu tốt đẹp
Trạng từ
auspiciously
/ɔːˈspɪʃəsli/
một cách tốt đẹp, thuận lợi
2

Sơ đồ họ từ

auspicious
Danh từauspicesgốc (số nhiều)
Tính từauspicious+ -ious
Trạng từauspiciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từauspices/ˈɔːspɪsiːz/

sự bảo trợ, đỡ đầu (thường dùng 'under the auspices of')

danh từ số nhiều, chỉ sự bảo trợ hoặc điềm báo tốt lành; hiện đại chủ yếu dùng trong cụm 'under the auspices of'.

The project was launched under the auspices of the UN.

Dự án được khởi động dưới sự bảo trợ của Liên Hợp Quốc.

Tính từauspicious/ɔːˈspɪʃəs/

điềm lành, báo hiệu tốt đẹp

mô tả sự kiện hoặc thời điểm cho thấy dấu hiệu thành công trong tương lai.

It was an auspicious start to the new year.

Đó là một khởi đầu tốt đẹp cho năm mới.

Trạng từauspiciously/ɔːˈspɪʃəsli/

một cách tốt đẹp, thuận lợi

bổ nghĩa cho sự việc bắt đầu hoặc diễn ra thuận lợi, đầy hứa hẹn.

The event began auspiciously.

Sự kiện bắt đầu một cách tốt đẹp, thuận lợi.

4

Cụm từ thường gặp

an auspicious start
một khởi đầu tốt đẹp
under the auspices of
dưới sự bảo trợ của
an auspicious occasion
một dịp tốt lành
begin auspiciously
bắt đầu một cách thuận lợi
an auspicious sign
một điềm báo tốt lành
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của auspicious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

It happened under the auspicious of the school.It happened under the auspices of the school.

Cụm cố định 'under the auspices of' dùng danh từ số nhiều auspices, không dùng tính từ.

The ceremony began auspicious.The ceremony began auspiciously.

Bổ nghĩa cho động từ (began) → dùng trạng từ (auspiciously).

auspicious nhầm với suspicious (nghi ngờ)auspicious = điềm lành; suspicious = đáng nghi ngờ

Hai từ dễ nhầm do hình thức gần giống nhưng nghĩa trái ngược hoàn toàn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#auspicious#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS