Họ từ audacious
The Word Family of "audacious"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ audacious ở dạng tính từ, danh từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | audacious /ɔːˈdeɪʃəs/ | táo bạo, liều lĩnh (một cách gây ấn tượng) | |
| Danh từ | audacity /ɔːˈdæsəti/ | sự táo bạo, sự liều lĩnh (đôi khi hàm ý trơ trẽn) | |
| Trạng từ | audaciously /ɔːˈdeɪʃəsli/ | một cách táo bạo, liều lĩnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
táo bạo, liều lĩnh (một cách gây ấn tượng)
mô tả hành động hoặc kế hoạch cực kỳ táo bạo, dám nghĩ dám làm, đôi khi mang sắc thái hơi trơ trẽn.
It was an audacious plan to escape from the heavily guarded prison.
Đó là một kế hoạch táo bạo để trốn khỏi nhà tù được canh gác nghiêm ngặt.
sự táo bạo, sự liều lĩnh (đôi khi hàm ý trơ trẽn)
danh từ không đếm được, thường đi với have the audacity to do sth để chỉ sự liều lĩnh gần như thiếu tôn trọng.
He had the audacity to ask for a raise after being late all week.
Anh ta có đủ sự trơ trẽn để xin tăng lương sau khi đi trễ cả tuần.
một cách táo bạo, liều lĩnh
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động được thực hiện một cách táo bạo, bất chấp rủi ro.
The startup audaciously challenged the industry giant.
Công ty khởi nghiệp đã táo bạo thách thức gã khổng lồ trong ngành.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của audacious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm cố định là "have the audacity to do sth", dùng danh từ (audacity), không dùng tính từ (audacious).
Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (audaciously), không dùng tính từ.
Sau tính từ sở hữu/lượng từ (great) cần danh từ (audacity), không dùng tính từ (audacious).
