GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ auction

The Word Family of "auction"

Auction (đấu giá) vừa là danh từ vừa là động từ, đi kèm danh từ chỉ người auctioneer — người điều hành phiên đấu giá.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từauction
Động từauction
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
auction
/ˈɔːkʃn/
cuộc đấu giá, buổi bán đấu giá
Động từ
auction
/ˈɔːkʃn/
bán đấu giá
Danh từ (người)
auctioneer
/ˌɔːkʃəˈnɪər/
người điều khiển phiên đấu giá
2

Sơ đồ họ từ

auction
Danh từauctiongốc
Động từauctiongốc
Danh từ (người)auctioneer+ -eer
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từauction/ˈɔːkʃn/

cuộc đấu giá, buổi bán đấu giá

đếm được, thường đi với giới từ 'at' (at an auction) hoặc cụm 'put sth up for auction'.

The painting sold for millions at auction.

Bức tranh đã được bán với giá hàng triệu đô tại phiên đấu giá.

Động từauction/ˈɔːkʃn/

bán đấu giá

thường dùng với giới từ 'off' (auction off sth) khi bán hết một lô hàng bằng đấu giá.

They auctioned off all the old furniture.

Họ đã bán đấu giá hết toàn bộ đồ nội thất cũ.

Danh từ (người)auctioneer/ˌɔːkʃəˈnɪər/

người điều khiển phiên đấu giá

chỉ người chuyên nghiệp đứng ra tổ chức và dẫn dắt buổi đấu giá.

The auctioneer called out the final bid.

Người điều khiển đấu giá xướng lên mức giá cuối cùng.

4

Cụm từ thường gặp

put sth up for auction
đưa cái gì ra đấu giá
sell sth at auction
bán cái gì qua đấu giá
auction off sth
bán đấu giá hết cái gì
online auction
đấu giá trực tuyến
the highest bidder
người trả giá cao nhất
an auction house
nhà đấu giá
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của auction trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They sold it in auction.They sold it at auction.

Cụm cố định là 'at auction', không dùng giới từ 'in'.

The auctioneer auction the painting.The auctioneer auctioned the painting.

Cần chia động từ ở quá khứ (auctioned), 'auctioneer' là danh từ chỉ người không thể chia thì.

She works as an auction.She works as an auctioneer.

Khi nói về nghề nghiệp cần dùng danh từ chỉ người 'auctioneer'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#auction#Danh từ#Động từ#Danh từ (người)
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS