GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ attribute

The Word Family of "attribute"

Gốc từ attribute hoạt động như cả động từ (/əˈtrɪbjuːt/) lẫn danh từ (/ˈætrɪbjuːt/) với trọng âm khác nhau, và sinh ra tính từ attributable, cả ba đều diễn đạt ý quy gán hoặc đặc điểm.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từattribute
Động từattribute
Tính từattributable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
attribute
/əˈtrɪbjuːt/
quy cho, gán cho (nguyên nhân, tác giả)
Danh từ
attribute
/ˈætrɪbjuːt/
đặc điểm, phẩm chất, thuộc tính
Tính từ
attributable
/əˈtrɪbjʊtəbl/
có thể quy cho, do (nguyên nhân gì) gây ra
2

Sơ đồ họ từ

attribute
Động từattributegốc
Danh từattributegốc (trọng âm khác)
Tính từattributable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từattribute/əˈtrɪbjuːt/

quy cho, gán cho (nguyên nhân, tác giả)

Dùng cấu trúc attribute sth to sb/sth (quy điều gì cho ai/cái gì). Trọng âm rơi ở âm tiết thứ hai.

Scientists attribute the rising temperatures to human activity.

Các nhà khoa học quy sự tăng nhiệt độ cho hoạt động của con người.

Danh từattribute/ˈætrɪbjuːt/

đặc điểm, phẩm chất, thuộc tính

Chỉ một tính chất hay đặc điểm của người hoặc vật. Trọng âm rơi ở âm tiết đầu. Thường gặp trong mô tả nhân vật hoặc sản phẩm.

Patience is one of the most important attributes of a good teacher.

Sự kiên nhẫn là một trong những phẩm chất quan trọng nhất của một giáo viên tốt.

Tính từattributable/əˈtrɪbjʊtəbl/

có thể quy cho, do (nguyên nhân gì) gây ra

Thường dùng trong cấu trúc be attributable to (có thể quy cho). Xuất hiện nhiều trong báo cáo khoa học và phân tích nguyên nhân.

The project's failure was attributable to a lack of planning.

Sự thất bại của dự án có thể quy cho sự thiếu lập kế hoạch.

4

Cụm từ thường gặp

attribute sth to sb / sth
quy cái gì cho ai / cái gì
be attributable to
có thể quy cho, do ... gây ra
key / positive / negative attribute
thuộc tính chính / tích cực / tiêu cực
personal attributes
phẩm chất cá nhân
attribute success / failure to
quy thành công / thất bại cho
desirable attributes
những phẩm chất đáng có
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của attribute trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He attributed /ˈætrɪbjuːtɪd/ the quote to Shakespeare. (noun stress)→✓ He attributed /əˈtrɪbjuːtɪd/ the quote to Shakespeare.

Khi dùng làm động từ, trọng âm rơi ở âm tiết thứ hai /əˈtrɪb-/. Đây là lỗi trọng âm rất phổ biến.

✗ She attributed her success because of hard work.→✓ She attributed her success to hard work.

Attribute sth to sth, dùng giới từ to, không dùng because of.

✗ Kindness is a good attribute for a leader.→✓ Kindness is a good attribute of / in a leader.

Dùng giới từ of hoặc in khi nói về thuộc tính của một người, không dùng for.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#attribute#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS