Họ từ attract
The Word Family of "attract"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ attract ở dạng động từ, danh từ attraction, tính từ attractive và trạng từ attractively — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | attract /əˈtrækt/ | thu hút, hấp dẫn | |
| Danh từ | attraction /əˈtrækʃn/ | sự thu hút, điểm hấp dẫn | |
| Tính từ | attractive /əˈtræktɪv/ | hấp dẫn, thu hút | |
| Trạng từ | attractively /əˈtræktɪvli/ | một cách hấp dẫn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thu hút, hấp dẫn
dùng khi một vật, người hoặc nơi khiến người khác chú ý hoặc thích thú; đi trực tiếp với tân ngữ.
The museum attracts thousands of visitors every year.
Bảo tàng thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.
sự thu hút, điểm hấp dẫn
có thể chỉ cảm giác bị thu hút (an attraction to sb) hoặc chỉ địa điểm/hoạt động hấp dẫn (a tourist attraction).
The waterfall is the main attraction here.
Thác nước là điểm hấp dẫn chính ở đây.
hấp dẫn, thu hút
mô tả người, ý tưởng hoặc vật có sức hút, khiến người khác thích hoặc quan tâm.
She is an attractive and confident speaker.
Cô ấy là một diễn giả hấp dẫn và tự tin.
một cách hấp dẫn
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, mô tả cách trình bày hoặc thực hiện điều gì đó theo hướng thu hút.
The products are attractively priced.
Các sản phẩm được định giá một cách hấp dẫn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của attract trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Attract' là ngoại động từ, đi trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ 'attractive', không dùng động từ 'attract'.
Bổ nghĩa cho động từ 'decorated' cần trạng từ 'attractively', không dùng tính từ 'attractive'.

