GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ attempt

The Word Family of "attempt"

Attempt vừa là danh từ vừa là động từ dùng để nói về việc cố gắng làm gì đó, đi kèm tính từ attempted mô tả hành động chưa hoàn thành hoặc chưa thành công.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từattempt
Động từattempt
Tính từattempted
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
attempt
/əˈtempt/
sự cố gắng, nỗ lực
Động từ
attempt
/əˈtempt/
cố gắng, thử làm
Tính từ
attempted
/əˈtemptɪd/
(mang tính) cố gắng nhưng chưa thành, có ý định
2

Sơ đồ họ từ

attempt
Danh từattemptgốc
Động từattemptgốc
Tính từattempted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từattempt/əˈtempt/

sự cố gắng, nỗ lực

đếm được, thường đi với giới từ 'at' (an attempt at sth) hoặc 'to' + động từ nguyên mẫu.

He made an attempt to fix the car himself.

Anh ấy đã cố gắng tự sửa xe.

Động từattempt/əˈtempt/

cố gắng, thử làm

theo sau bởi động từ nguyên mẫu có 'to' (attempt to do sth), không dùng V-ing.

She attempted to break the world record.

Cô ấy đã cố gắng phá kỷ lục thế giới.

Tính từattempted/əˈtemptɪd/

(mang tính) cố gắng nhưng chưa thành, có ý định

thường đứng trước danh từ để chỉ hành vi phạm tội chưa hoàn thành, ví dụ attempted murder.

He was charged with attempted robbery.

Anh ta bị buộc tội với hành vi cướp chưa thành.

4

Cụm từ thường gặp

make an attempt
cố gắng, nỗ lực
attempt at sth
sự cố gắng ở việc gì
attempt to do sth
cố gắng làm gì
a failed attempt
một nỗ lực thất bại
attempted murder
hành vi giết người chưa thành
first attempt
lần thử đầu tiên
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của attempt trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She attempted fixing the car.She attempted to fix the car.

Attempt theo sau bởi 'to + V', không dùng V-ing.

He did an attempt to help.He made an attempt to help.

Cụm cố định là 'make an attempt', không dùng 'do an attempt'.

It was an attempted success.It was a successful attempt.

'Attempted' mang nghĩa chưa hoàn thành/chưa thành công, không phù hợp để mô tả sự thành công.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#attempt#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS