GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ attack

The Word Family of "attack"

Từ gốc attack vừa là danh từ vừa là động từ với cùng một dạng, đi kèm tính từ attacking. Hiểu rõ cách dùng từng dạng giúp bạn diễn đạt về tấn công, công kích chính xác hơn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từattack
Động từattack
Tính từattacking
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
attack
/əˈtæk/
cuộc tấn công, sự công kích
Động từ
attack
/əˈtæk/
tấn công, công kích
Tính từ
attacking
/əˈtækɪŋ/
(mang tính) tấn công, tiến công
2

Sơ đồ họ từ

attack
Danh từattackgốc
Động từattackgốc
Tính từattacking+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từattack/əˈtæk/

cuộc tấn công, sự công kích

chỉ hành động dùng vũ lực hoặc lời nói để tấn công ai/cái gì; đếm được (an attack / attacks). Cũng dùng cho cơn bệnh đột ngột như a heart attack.

The city suffered a missile attack last night.

Thành phố đã hứng chịu một cuộc tấn công tên lửa vào đêm qua.

Động từattack/əˈtæk/

tấn công, công kích

dùng làm ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ (attack somebody/something).

The army attacked the enemy base at dawn.

Quân đội đã tấn công căn cứ địch lúc bình minh.

Tính từattacking/əˈtækɪŋ/

(mang tính) tấn công, tiến công

mô tả phong cách hoặc lực lượng đang tấn công; thường dùng trong thể thao và quân sự.

The team played with an attacking style.

Đội bóng đã chơi với lối chơi tấn công.

4

Cụm từ thường gặp

launch an attack
phát động một cuộc tấn công
come under attack
bị tấn công
attack a problem
công kích/xử lý mạnh một vấn đề
a heart attack
cơn đau tim
an attacking player
cầu thủ tấn công
verbal attack
công kích bằng lời nói
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của attack trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They attacked to the base.They attacked the base.

Attack là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' trước tân ngữ.

He had a heart attacking.He had a heart attack.

Danh từ 'attack' đi cùng 'heart', không dùng dạng tính từ 'attacking' ở đây.

It was very attack.It was very attacking.

Sau 'very' cần tính từ (attacking), không dùng danh từ/động từ (attack).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#attack#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS