Họ từ astonish
The Word Family of "astonish"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ astonish ở dạng động từ, danh từ astonishment, tính từ astonishing và trạng từ astonishingly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | astonish /əˈstɒnɪʃ/ | làm ai đó kinh ngạc | |
| Danh từ | astonishment /əˈstɒnɪʃmənt/ | sự kinh ngạc | |
| Tính từ | astonishing /əˈstɒnɪʃɪŋ/ | kinh ngạc, đáng kinh ngạc | |
| Trạng từ | astonishingly /əˈstɒnɪʃɪŋli/ | một cách đáng kinh ngạc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm ai đó kinh ngạc
động từ ngoại động, luôn cần tân ngữ chỉ người bị làm cho kinh ngạc; thường dùng ở dạng bị động (be astonished).
Her talent astonished everyone at the audition.
Tài năng của cô ấy khiến mọi người trong buổi thử giọng phải kinh ngạc.
sự kinh ngạc
danh từ không đếm được, chỉ trạng thái cảm xúc kinh ngạc mạnh mẽ, thường đi với 'to sb's astonishment'.
To her astonishment, she won first prize.
Trước sự kinh ngạc của cô ấy, cô đã giành giải nhất.
kinh ngạc, đáng kinh ngạc
mô tả sự việc/sự vật gây kinh ngạc; dùng cho chủ thể gây ra cảm xúc, không phải người trải nghiệm.
The results were astonishing.
Kết quả thật đáng kinh ngạc.
một cách đáng kinh ngạc
bổ nghĩa cho tính từ hoặc cả câu, nhấn mạnh mức độ đáng kinh ngạc của điều được nói tới.
The plan worked astonishingly well.
Kế hoạch đã hoạt động hiệu quả một cách đáng kinh ngạc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của astonish trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Để diễn tả cảm xúc của người, dùng tính từ đuôi -ed (astonished); -ing dùng cho nguyên nhân gây cảm xúc.
Để mô tả sự vật gây ra cảm xúc, dùng tính từ đuôi -ing (astonishing), không dùng -ed.
Bổ nghĩa cho động từ (reacted) cần trạng từ (astonishingly), không dùng tính từ.

