GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ assort

The Word Family of "assort"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ assort ở dạng động từ, danh từ (assortment) và tính từ (assorted) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từassortment
Động từassort
Tính từassorted
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
assort
/əˈsɔːt/
phân loại, sắp xếp theo loại
Danh từ
assortment
/əˈsɔːtmənt/
bộ sưu tập đa dạng, sự phân loại
Tính từ
assorted
/əˈsɔːtɪd/
đa dạng, hỗn hợp
2

Sơ đồ họ từ

assort
Động từassortgốc
Danh từassortment+ -ment
Tính từassorted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từassort/əˈsɔːt/

phân loại, sắp xếp theo loại

ít dùng độc lập ngày nay, thường xuất hiện qua dạng tính từ assorted hoặc danh từ assortment.

The clerk assorted the letters by size.

Nhân viên phân loại các lá thư theo kích cỡ.

Danh từassortment/əˈsɔːtmənt/

bộ sưu tập đa dạng, sự phân loại

chỉ một tập hợp gồm nhiều loại khác nhau; thường đi với an assortment of.

The store sells an assortment of chocolates.

Cửa hàng bán một bộ sưu tập sô-cô-la đa dạng.

Tính từassorted/əˈsɔːtɪd/

đa dạng, hỗn hợp

mô tả một nhóm đồ vật gồm nhiều loại, kích cỡ hoặc màu sắc khác nhau.

The box contains assorted cookies.

Hộp này chứa các loại bánh quy đa dạng.

4

Cụm từ thường gặp

an assortment of sth
một bộ sưu tập đa dạng của cái gì
assorted colors
màu sắc đa dạng
assorted sizes
kích cỡ đa dạng
a wide assortment
một bộ sưu tập rộng lớn, đa dạng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của assort trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The box has assortment candies.→✓ The box has assorted candies.

Mô tả tính chất trước danh từ candies → dùng tính từ assorted, không dùng danh từ assortment.

✗ There is an assorted of snacks on the table.→✓ There is an assortment of snacks on the table.

Sau mạo từ an và trước of cần danh từ → dùng assortment, không dùng tính từ assorted.

✗ She assorted the fruits into different sizes yesterday.→✓ She sorted the fruits into different sizes yesterday.

Assort ít dùng ở văn nói hiện đại; nên dùng sort trong ngữ cảnh thông thường, chỉ dùng assort/assorted trong văn phong trang trọng hơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#assort#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS