Họ từ assert
The Word Family of "assert"
Gốc từ *assert* tạo ra bốn dạng: động từ *assert*, danh từ *assertion*, tính từ *assertive* và trạng từ *assertively* — cùng thể hiện sự khẳng định, quyết đoán.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | assert /əˈsɜːt/ | khẳng định, quả quyết, đòi quyền | |
| Danh từ | assertion /əˈsɜːʃn/ | lời khẳng định, sự quả quyết | |
| Tính từ | assertive /əˈsɜːtɪv/ | quyết đoán, tự tin vào bản thân | |
| Trạng từ | assertively /əˈsɜːtɪvli/ | một cách quyết đoán, tự tin |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khẳng định, quả quyết, đòi quyền
có hai nghĩa chính: (1) phát biểu điều gì một cách tự tin, dứt khoát; (2) thực thi quyền lợi hay quyền hạn của mình.
She asserted that the decision was unfair.
Cô ấy khẳng định rằng quyết định đó là không công bằng.
lời khẳng định, sự quả quyết
danh từ đếm được chỉ một phát biểu được đưa ra một cách tự tin mà không nhất thiết phải có bằng chứng.
His assertion that the project would succeed turned out to be correct.
Lời khẳng định của anh ấy rằng dự án sẽ thành công hoá ra đã đúng.
quyết đoán, tự tin vào bản thân
mô tả người hoặc phong cách giao tiếp thể hiện sự tự tin, nói lên ý kiến và quyền lợi một cách rõ ràng mà không hung hăng.
Being assertive in negotiations is an important professional skill.
Tự tin quyết đoán trong đàm phán là một kỹ năng nghề nghiệp quan trọng.
một cách quyết đoán, tự tin
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hành động được thực hiện với sự tự tin và rõ ràng.
She assertively presented her ideas to the board.
Cô ấy trình bày ý tưởng của mình trước hội đồng một cách quyết đoán.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Assert là động từ, không dùng sau mạo từ 'an' — dùng danh từ assertion.
Sau to be để mô tả tính chất con người cần tính từ assertive, không phải danh từ assertion.
Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ assertively; assertive là tính từ không dùng sau 'in an'.
