Họ từ art
The Word Family of "art"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ art ở dạng danh từ (nghệ thuật), tính từ artistic và trạng từ artistically — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | art /ɑːt/ | nghệ thuật | |
| Tính từ | artistic /ɑːˈtɪstɪk/ | có tính nghệ thuật, thuộc về nghệ thuật | |
| Trạng từ | artistically /ɑːˈtɪstɪkli/ | một cách nghệ thuật |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nghệ thuật
là danh từ không đếm được khi nói về nghệ thuật nói chung (a love of art); đếm được khi chỉ một tác phẩm cụ thể (a work of art).
She studied art at university.
Cô ấy học nghệ thuật ở trường đại học.
có tính nghệ thuật, thuộc về nghệ thuật
mô tả người có khả năng sáng tạo nghệ thuật, hoặc vật/việc thể hiện gu thẩm mỹ cao.
He has always been very artistic.
Anh ấy luôn rất có khiếu nghệ thuật.
một cách nghệ thuật
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, diễn tả điều gì được thực hiện hoặc trình bày theo hướng nghệ thuật, thẩm mỹ.
The dishes were artistically arranged on the plate.
Các món ăn được sắp xếp một cách nghệ thuật trên đĩa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của art trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Art' nghĩa chung không đếm được, không thêm 's'; muốn nói về khiếu nghệ thuật thì dùng 'artistic talent'.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ 'artistic', không dùng danh từ 'art'.

