GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ aristocracy

The Word Family of "aristocracy"

Gốc từ aristocracy có ba dạng chính: aristocracy (danh từ), aristocratic (tính từ) và aristocratically (trạng từ) — cùng tìm hiểu nghĩa, cách dùng và lỗi thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từaristocracy
Động từ
Tính từaristocratic
Trạng từaristocratically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
aristocracy
/ˌærɪˈstɒkrəsi/
tầng lớp quý tộc; chế độ quý tộc trị
Tính từ
aristocratic
/ˌærɪstəˈkrætɪk/
(thuộc) quý tộc, mang phong thái quý tộc
Trạng từ
aristocratically
/ˌærɪstəˈkrætɪkli/
theo phong cách quý tộc
2

Sơ đồ họ từ

aristocracy
Danh từaristocracygốc
Tính từaristocratic+ -atic
Trạng từaristocratically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từaristocracy/ˌærɪˈstɒkrəsi/

tầng lớp quý tộc; chế độ quý tộc trị

danh từ không đếm được khi chỉ chế độ cai trị bởi giới quý tộc, đếm được khi chỉ tầng lớp quý tộc như một nhóm xã hội.

The French aristocracy lost much of its power after the revolution.

Tầng lớp quý tộc Pháp đã mất phần lớn quyền lực sau cuộc cách mạng.

Tính từaristocratic/ˌærɪstəˈkrætɪk/

(thuộc) quý tộc, mang phong thái quý tộc

mô tả người, thái độ hoặc phong cách thuộc về hoặc gợi nhớ tầng lớp quý tộc.

She has an aristocratic manner of speaking.

Cô ấy có phong thái nói chuyện đầy chất quý tộc.

Trạng từaristocratically/ˌærɪstəˈkrætɪkli/

theo phong cách quý tộc

bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện theo phong thái quý tộc, kiêu kỳ.

He carried himself aristocratically at the gala.

Anh ấy thể hiện phong thái quý tộc tại buổi dạ tiệc.

4

Cụm từ thường gặp

the old aristocracy
tầng lớp quý tộc xưa
an aristocratic family
một gia đình quý tộc
behave aristocratically
cư xử theo phong cách quý tộc
rise to the aristocracy
vươn lên tầng lớp quý tộc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của aristocracy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very aristocracy.He is very aristocratic.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ aristocratic, không dùng danh từ.

She walked aristocratic into the room.She walked aristocratically into the room.

Bổ nghĩa cho động từ 'walked' cần trạng từ aristocratically, không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#aristocracy#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS