GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ architect

The Word Family of "architect"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ architect ở dạng danh từ, động từ (nghĩa hiện đại) và tính từ (architectural) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từarchitect
Động từarchitect
Tính từarchitectural
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
architect
/ˈɑːkɪtekt/
kiến trúc sư; người thiết kế/sáng lập
Động từ
architect
/ˈɑːkɪtekt/
thiết kế, xây dựng (hệ thống, kế hoạch)
Tính từ
architectural
/ˌɑːkɪˈtektʃərəl/
thuộc về kiến trúc
2

Sơ đồ họ từ

architect
Danh từarchitectgốc
Động từarchitectgốc
Tính từarchitectural+ -ural
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từarchitect/ˈɑːkɪtekt/

kiến trúc sư; người thiết kế/sáng lập

chỉ người thiết kế công trình xây dựng, hoặc nghĩa bóng là người tạo ra một kế hoạch, hệ thống.

She hired an architect to design her new house.

Cô ấy thuê một kiến trúc sư để thiết kế ngôi nhà mới.

Động từarchitect/ˈɑːkɪtekt/

thiết kế, xây dựng (hệ thống, kế hoạch)

cách dùng hiện đại, phổ biến trong lĩnh vực công nghệ khi nói về thiết kế hệ thống phần mềm.

The team architected a new cloud platform.

Nhóm đã thiết kế một nền tảng đám mây mới.

Tính từarchitectural/ˌɑːkɪˈtektʃərəl/

thuộc về kiến trúc

mô tả những gì liên quan đến thiết kế và xây dựng công trình.

The city is famous for its architectural heritage.

Thành phố nổi tiếng với di sản kiến trúc của mình.

4

Cụm từ thường gặp

a software architect
kiến trúc sư phần mềm
architect a solution
thiết kế một giải pháp
architectural design
thiết kế kiến trúc
architectural heritage
di sản kiến trúc
a leading architect
một kiến trúc sư hàng đầu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của architect trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This building has great architect.→✓ This building has great architecture.

Nói về lĩnh vực/phong cách xây dựng → dùng architecture, không dùng architect (chỉ người).

✗ The style is very architect.→✓ The style is very architectural.

Mô tả tính chất → dùng tính từ architectural, không dùng danh từ architect.

✗ He is an architectural of the company's success.→✓ He is an architect of the company's success.

Chỉ người thiết kế/sáng lập → dùng danh từ architect, không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#architect#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS