Họ từ archaist
The Word Family of "archaist"
Một gốc từ, ba dạng: archaist (danh từ), archaize (động từ) và archaistic (tính từ) — chỉ người và hành động cố tình dùng lối cổ, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | archaist /ˈɑːkeɪɪst/ | người ưa dùng hoặc nghiên cứu lối cổ | |
| Động từ | archaize /ˈɑːkeɪaɪz/ | cổ hóa, làm cho có vẻ cổ xưa | |
| Tính từ | archaistic /ˌɑːkeɪˈɪstɪk/ | mang tính cố tình dùng lối cổ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
người ưa dùng hoặc nghiên cứu lối cổ
danh từ chỉ người, thường là nhà văn hoặc học giả, cố tình sử dụng từ ngữ, phong cách cổ xưa trong tác phẩm.
The novelist was known as an archaist who loved old English.
Nhà văn này được biết đến là một người ưa dùng lối cổ, yêu thích tiếng Anh cổ.
cổ hóa, làm cho có vẻ cổ xưa
động từ chỉ hành động cố tình dùng từ ngữ hoặc phong cách cổ để tạo hiệu ứng văn chương.
He archaized his prose to evoke a medieval setting.
Ông cổ hóa văn phong của mình để gợi lên bối cảnh thời trung cổ.
mang tính cố tình dùng lối cổ
mô tả phong cách, tác phẩm nghệ thuật hoặc văn bản cố ý bắt chước hình thức cổ xưa.
The building has an archaistic facade inspired by ancient temples.
Tòa nhà có mặt tiền mang phong cách cổ, lấy cảm hứng từ các đền cổ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của archaist trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ làm vị ngữ → dùng archaize/archaizes, không dùng danh từ archaist.
Sau look để mô tả tính chất → dùng tính từ archaistic, không dùng danh từ archaist.
Danh từ chỉ người phải dùng archaist, không dùng động từ archaize.
