Họ từ arbitrary
The Word Family of "arbitrary"
Gốc từ arbitrary có các dạng tính từ *arbitrary*, trạng từ *arbitrarily*, danh từ *arbitrariness* và động từ liên quan *arbitrate*. Hiểu rõ họ từ này giúp diễn đạt sự tùy tiện và quyết định thiếu căn cứ trong văn bản học thuật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | arbitrary /ˈɑːbɪtrəri/ | tùy tiện, không có căn cứ rõ ràng, theo ý muốn | |
| Trạng từ | arbitrarily /ˌɑːbɪˈtrerəli/ | một cách tùy tiện, không theo quy tắc | |
| Danh từ | arbitrariness /ˈɑːbɪtrərinəs/ | tính tùy tiện, sự thiếu căn cứ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tùy tiện, không có căn cứ rõ ràng, theo ý muốn
Mô tả quyết định hoặc hành động không dựa trên lý do hợp lý mà theo ý thích cá nhân hoặc ngẫu nhiên. Mang hàm ý tiêu cực trong hầu hết ngữ cảnh.
The selection process seemed arbitrary and unfair.
Quy trình tuyển chọn có vẻ tùy tiện và không công bằng.
một cách tùy tiện, không theo quy tắc
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ cách thức hành động mà không có cơ sở hợp lý. Trọng âm thay đổi khi thêm *-ily*: /ˌɑːbɪˈtrerəli/.
The rules were applied arbitrarily, causing confusion.
Các quy tắc được áp dụng một cách tùy tiện, gây ra sự nhầm lẫn.
tính tùy tiện, sự thiếu căn cứ
Danh từ không đếm được, chỉ tính chất của điều gì đó thiếu nguyên tắc nhất quán. Dùng trong văn bản triết học, pháp lý và phân tích chính sách.
Critics pointed to the arbitrariness of the government's decision.
Các nhà phê bình chỉ ra tính tùy tiện trong quyết định của chính phủ.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ *gave* cần dùng trạng từ *arbitrarily*, không dùng tính từ *arbitrary*.
Trước danh từ *choice* cần dùng tính từ *arbitrary*, không dùng trạng từ *arbitrarily*.
*Arbitrariness* là danh từ không thể đứng trước danh từ khác như tính từ; dùng tính từ *arbitrary*.
