GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ appurtenant

The Word Family of "appurtenant"

Một thuật ngữ pháp lý, hai dạng: appurtenant (tính từ) và appurtenance (danh từ) — chỉ quyền hoặc vật phụ thuộc đi kèm tài sản chính, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từappurtenance
Động từ–
Tính từappurtenant
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
appurtenant
/əˈpɜːtɪnənt/
phụ thuộc, đi kèm (thuộc về tài sản chính)
Danh từ
appurtenance
/əˈpɜːtɪnəns/
vật phụ thuộc, phụ kiện đi kèm
2

Sơ đồ họ từ

appurtenant
Tính từappurtenantgốc
Danh từappurtenance+ -ance
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từappurtenant/əˈpɜːtɪnənt/

phụ thuộc, đi kèm (thuộc về tài sản chính)

thuật ngữ pháp lý mô tả quyền lợi gắn liền và chuyển nhượng cùng với tài sản chính, ví dụ 'easement appurtenant'.

The right of way is appurtenant to the property.

Quyền đi qua đất là quyền phụ thuộc gắn liền với bất động sản.

Danh từappurtenance/əˈpɜːtɪnəns/

vật phụ thuộc, phụ kiện đi kèm

danh từ đếm được, thường dùng ở số nhiều (appurtenances), chỉ các quyền lợi hoặc vật dụng phụ đi kèm tài sản chính.

The sale included the house and all its appurtenances.

Giao dịch mua bán bao gồm ngôi nhà và tất cả các vật phụ thuộc đi kèm.

4

Cụm từ thường gặp

appurtenant to the land
phụ thuộc vào mảnh đất
an easement appurtenant
một quyền địa dịch phụ thuộc
house and appurtenances
nhà cửa và các vật phụ thuộc
rights appurtenant thereto
các quyền phụ thuộc kèm theo đó
appurtenant structures
các công trình phụ thuộc
transfer with its appurtenances
chuyển nhượng cùng các vật phụ thuộc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của appurtenant trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The garage is an appurtenant of the house.→✓ The garage is an appurtenance of the house.

Cần danh từ chỉ vật cụ thể → dùng appurtenance, không dùng tính từ appurtenant.

✗ This right is appurtenance to the land.→✓ This right is appurtenant to the land.

Sau to be để mô tả tính chất phụ thuộc → dùng tính từ appurtenant, không dùng danh từ.

✗ They sold the house with its appurtenant.→✓ They sold the house with its appurtenances.

Sau tính từ sở hữu its cần danh từ số nhiều → dùng appurtenances.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#appurtenant#Tính từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS