GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ approximate

The Word Family of "approximate"

Tính từĐộng từDanh từTrạng từ

Gốc từ approximate có đủ bốn dạng: tính từ *approximate*, động từ *approximate*, danh từ *approximation* và trạng từ *approximately* — đặc biệt hữu ích khi diễn đạt con số ước tính.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
approximate
/əˈprɒksɪmət/
gần đúng, xấp xỉ, ước chừng
Động từ
approximate
/əˈprɒksɪmeɪt/
xấp xỉ, gần bằng; ước lượng
Danh từ
approximation
/əˌprɒksɪˈmeɪʃn/
sự ước tính, con số xấp xỉ
Trạng từ
approximately
/əˈprɒksɪmətli/
khoảng, xấp xỉ, ước chừng
2

Sơ đồ họ từ

approximate
Tính từapproximategốc
Động từapproximategốc
Danh từapproximation+ -ation
Trạng từapproximately+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từapproximate/əˈprɒksɪmət/

gần đúng, xấp xỉ, ước chừng

Mô tả con số hoặc thông tin không chính xác tuyệt đối nhưng gần đúng. Đứng trước danh từ: approximate cost, approximate time.

Can you give me an approximate cost for the renovation?

Bạn có thể cho tôi biết chi phí ước tính cho việc cải tạo không?

Động từapproximate/əˈprɒksɪmeɪt/

xấp xỉ, gần bằng; ước lượng

Dùng trong văn phong trang trọng để nói điều gì gần bằng hoặc tương tự điều khác. Ít phổ biến hơn dạng tính từ và trạng từ.

The total cost approximates one million dollars.

Tổng chi phí xấp xỉ một triệu đô la.

Danh từapproximation/əˌprɒksɪˈmeɪʃn/

sự ước tính, con số xấp xỉ

Đếm được khi chỉ một ước lượng cụ thể (a rough approximation); không đếm được khi nói về tính chất gần đúng. Thường đi với rough, close.

This figure is only a rough approximation of the actual cost.

Con số này chỉ là một ước tính sơ bộ về chi phí thực tế.

Trạng từapproximately/əˈprɒksɪmətli/

khoảng, xấp xỉ, ước chừng

Dùng trước con số hoặc đại lượng để chỉ giá trị gần đúng. Đồng nghĩa với about/around nhưng trang trọng hơn.

The journey takes approximately two hours by train.

Hành trình mất khoảng hai giờ bằng tàu hỏa.

4

Cụm từ thường gặp

approximately + number
khoảng + con số
a rough approximation
một ước tính sơ bộ
an approximate figure / cost
con số/chi phí ước chừng
close approximation
ước tính sát thực tế
approximate to sth
xấp xỉ điều gì
at an approximate time
vào khoảng thời gian ước chừng
5

Lỗi thường gặp

There were approximate 200 people.There were approximately 200 people.

Trước con số cần trạng từ approximately, không dùng tính từ approximate.

This is an approximation cost.This is an approximate cost.

Trước danh từ (cost) cần tính từ approximate, không dùng danh từ approximation.

The price is approximate to $50.The price is approximately $50.

Dùng trạng từ approximately trực tiếp trước con số thay vì cấu trúc is approximate to.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS