GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ antisemitic

The Word Family of "antisemitic"

Tính từ antisemitic (mang tính bài Do Thái), danh từ antisemitism (chủ nghĩa bài Do Thái) và trạng từ antisemitically mô tả thái độ hoặc hành vi thù ghét người Do Thái.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từantisemitism
Động từ–
Tính từantisemitic
Trạng từantisemitically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
antisemitic
/ˌæntisɪˈmɪtɪk/
mang tính bài Do Thái, chống người Do Thái
Danh từ
antisemitism
/ˌæntisɪˈmɪtɪzəm/
chủ nghĩa bài Do Thái
Trạng từ
antisemitically
/ˌæntisɪˈmɪtɪkli/
theo cách bài Do Thái
2

Sơ đồ họ từ

antisemitic
Tính từantisemiticgốc (anti- + Semitic)
Danh từantisemitism+ -ism
Trạng từantisemitically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từantisemitic/ˌæntisɪˈmɪtɪk/

mang tính bài Do Thái, chống người Do Thái

mô tả phát ngôn, hành động hoặc chính sách thể hiện sự thù ghét, phân biệt đối xử với người Do Thái; cũng viết là "anti-Semitic".

The speech contained several antisemitic remarks.

Bài phát biểu chứa một số lời lẽ mang tính bài Do Thái.

Danh từantisemitism/ˌæntisɪˈmɪtɪzəm/

chủ nghĩa bài Do Thái

chỉ hệ tư tưởng, thái độ hoặc hành vi thù ghét, phân biệt đối xử với người Do Thái.

The museum documents the history of antisemitism in Europe.

Bảo tàng ghi lại lịch sử của chủ nghĩa bài Do Thái ở châu Âu.

Trạng từantisemitically/ˌæntisɪˈmɪtɪkli/

theo cách bài Do Thái

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hành động hoặc phát ngôn thể hiện sự thù ghét người Do Thái.

He was reported to have acted antisemitically toward a colleague.

Anh ta bị tố cáo đã hành xử mang tính bài Do Thái với một đồng nghiệp.

4

Cụm từ thường gặp

an antisemitic remark
một lời lẽ mang tính bài Do Thái
combat antisemitism
chống lại chủ nghĩa bài Do Thái
rising antisemitism
chủ nghĩa bài Do Thái gia tăng
act antisemitically
hành xử mang tính bài Do Thái
antisemitic propaganda
tuyên truyền bài Do Thái
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của antisemitic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ There is a lot of antisemitic in the country.→✓ There is a lot of antisemitism in the country.

Diễn tả hiện tượng/chủ nghĩa chung cần danh từ "antisemitism", không dùng tính từ "antisemitic".

✗ He acted antisemitic toward them.→✓ He acted antisemitically toward them.

Bổ nghĩa cho động từ "acted" cần trạng từ "antisemitically".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#antisemitic#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS