Họ từ antipodal
The Word Family of "antipodal"
Tính từ antipodal (đối cực, ở vị trí đối diện nhau qua tâm Trái Đất), danh từ antipodes (điểm đối cực) và trạng từ antipodally cùng mô tả quan hệ đối lập về vị trí địa lý hoặc ý tưởng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | antipodal /ænˈtɪpədl/ | đối cực, ở vị trí đối diện nhau qua tâm Trái Đất | |
| Danh từ | antipodes /ænˈtɪpədiːz/ | điểm đối cực trên Trái Đất; (viết hoa) nước Úc và New Zealand | |
| Trạng từ | antipodally /ænˈtɪpədəli/ | theo hướng/vị trí đối cực |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đối cực, ở vị trí đối diện nhau qua tâm Trái Đất
cũng dùng nghĩa bóng để chỉ hai ý tưởng/quan điểm hoàn toàn trái ngược nhau.
New Zealand is almost antipodal to Spain.
New Zealand gần như đối cực với Tây Ban Nha.
điểm đối cực trên Trái Đất; (viết hoa) nước Úc và New Zealand
thường dùng ở dạng số nhiều "the antipodes"; ở Anh, từ này (viết hoa) đôi khi dùng để chỉ Úc/New Zealand một cách thân mật.
He travelled to the antipodes for a research project.
Anh ấy đã đi đến điểm đối cực (Úc/New Zealand) cho một dự án nghiên cứu.
theo hướng/vị trí đối cực
trạng từ khá học thuật, mô tả mối quan hệ vị trí hoàn toàn đối lập.
The two cities are located antipodally on the globe.
Hai thành phố nằm ở vị trí đối cực nhau trên quả địa cầu.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của antipodal trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Mô tả tính chất đối lập của hai quan điểm cần tính từ "antipodal", không dùng danh từ "antipodes".
Chỉ địa danh cụ thể cần danh từ "the antipodes".
