GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ antimilitarism

The Word Family of "antimilitarism"

Gốc từ antimilitarism có ba dạng chính: antimilitarism (danh từ), antimilitaristic (tính từ) và antimilitaristically (trạng từ) — cùng tìm hiểu nghĩa, cách dùng và lỗi thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từantimilitarism
Động từ
Tính từantimilitaristic
Trạng từantimilitaristically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
antimilitarism
/ˌæntiˈmɪlɪtərɪzəm/
chủ nghĩa/phong trào chống quân phiệt
Tính từ
antimilitaristic
/ˌæntiˌmɪlɪtəˈrɪstɪk/
mang tính chống quân phiệt
Trạng từ
antimilitaristically
/ˌæntiˌmɪlɪtəˈrɪstɪkli/
theo cách chống quân phiệt
2

Sơ đồ họ từ

antimilitarism
Danh từantimilitarismgốc
Tính từantimilitaristic+ -istic
Trạng từantimilitaristically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từantimilitarism/ˌæntiˈmɪlɪtərɪzəm/

chủ nghĩa/phong trào chống quân phiệt

danh từ không đếm được, chỉ tư tưởng hoặc phong trào phản đối chủ nghĩa quân phiệt và việc quân sự hóa xã hội.

Antimilitarism grew stronger in Europe after the devastation of the war.

Chủ nghĩa chống quân phiệt trở nên mạnh mẽ hơn ở châu Âu sau sự tàn phá của chiến tranh.

Tính từantimilitaristic/ˌæntiˌmɪlɪtəˈrɪstɪk/

mang tính chống quân phiệt

mô tả tư tưởng, phong trào hoặc con người phản đối chủ nghĩa quân phiệt; đứng trước danh từ.

She joined an antimilitaristic organization.

Cô ấy gia nhập một tổ chức chống quân phiệt.

Trạng từantimilitaristically/ˌæntiˌmɪlɪtəˈrɪstɪkli/

theo cách chống quân phiệt

bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện theo tinh thần phản đối quân phiệt.

The group acted antimilitaristically by refusing to support the draft.

Nhóm này hành động theo tinh thần chống quân phiệt bằng cách từ chối ủng hộ việc bắt lính.

4

Cụm từ thường gặp

the rise of antimilitarism
sự trỗi dậy của chủ nghĩa chống quân phiệt
an antimilitaristic stance
lập trường chống quân phiệt
act antimilitaristically
hành động theo tinh thần chống quân phiệt
antimilitarism movement
phong trào chống quân phiệt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của antimilitarism trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very antimilitarism.He is very antimilitaristic.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (antimilitaristic), không dùng danh từ.

They protested antimilitarism.They protested antimilitaristically.

Bổ nghĩa cho động từ 'protested' cần trạng từ (antimilitaristically), không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#antimilitarism#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS