Họ từ antilogarithm
The Word Family of "antilogarithm"
Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ họ từ antilogarithm ở dạng danh từ (antilogarithm) và tính từ (antilogarithmic) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ trong toán học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | antilogarithm /ˌæntiˈlɒgərɪðəm/ | đối logarit | |
| Tính từ | antilogarithmic /ˌæntiˌlɒgəˈrɪðmɪk/ | thuộc về đối logarit |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đối logarit
số thu được khi thực hiện phép toán ngược của logarit, tức là nâng cơ số lên một lũy thừa cho trước.
The antilogarithm of 2 (base 10) is 100.
Đối logarit của 2 (cơ số 10) là 100.
thuộc về đối logarit
mô tả hàm số, bảng biểu hoặc phép tính liên quan đến đối logarit.
Use the antilogarithmic table to find the value.
Dùng bảng đối logarit để tìm giá trị.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của antilogarithm trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng mạo từ "an" trước âm nguyên âm /æ/.
Sau is để mô tả tính chất, cần dùng tính từ antilogarithmic, không dùng danh từ antilogarithm.

