Họ từ antiliberalism
The Word Family of "antiliberalism"
Gốc từ antiliberalism có ba dạng chính: antiliberalism (danh từ), antiliberal (tính từ) và antiliberally (trạng từ) — cùng tìm hiểu nghĩa, cách dùng và lỗi thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | antiliberalism /ˌæntiˈlɪbərəlɪzəm/ | chủ nghĩa chống tự do (chống lại tư tưởng, chính sách tự do chủ nghĩa) | |
| Tính từ | antiliberal /ˌæntiˈlɪbərəl/ | (thuộc) chống tự do chủ nghĩa | |
| Trạng từ | antiliberally /ˌæntiˈlɪbərəli/ | theo cách chống tự do chủ nghĩa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chủ nghĩa chống tự do (chống lại tư tưởng, chính sách tự do chủ nghĩa)
danh từ không đếm được, chỉ tư tưởng hoặc phong trào chính trị phản đối chủ nghĩa tự do.
Antiliberalism has re-emerged as a powerful political force in several countries.
Chủ nghĩa chống tự do đã trỗi dậy trở lại như một lực lượng chính trị mạnh mẽ ở nhiều quốc gia.
(thuộc) chống tự do chủ nghĩa
mô tả chính sách, tư tưởng hoặc con người phản đối các giá trị tự do; đứng trước danh từ.
The government pursued increasingly antiliberal policies.
Chính phủ theo đuổi các chính sách ngày càng chống tự do.
theo cách chống tự do chủ nghĩa
bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện theo hướng phản đối chủ nghĩa tự do.
The new leadership governed antiliberally, curbing press freedom.
Ban lãnh đạo mới điều hành theo hướng chống tự do, hạn chế tự do báo chí.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của antiliberalism trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ antiliberal, không dùng danh từ.
Bổ nghĩa cho động từ 'ruled' cần trạng từ antiliberally, không dùng tính từ.

