GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ antigen

The Word Family of "antigen"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ antigen ở dạng danh từ (antigen), tính từ (antigenic) và trạng từ (antigenically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp trong y sinh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từantigen
Động từ
Tính từantigenic
Trạng từantigenically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
antigen
/ˈæntɪdʒən/
kháng nguyên
Tính từ
antigenic
/ˌæntɪˈdʒenɪk/
có tính kháng nguyên
Trạng từ
antigenically
/ˌæntɪˈdʒenɪkli/
về mặt kháng nguyên
2

Sơ đồ họ từ

antigen
Danh từantigengốc
Tính từantigenic+ -ic
Trạng từantigenically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từantigen/ˈæntɪdʒən/

kháng nguyên

chỉ chất lạ (protein, vi khuẩn, virus...) khi xâm nhập cơ thể sẽ kích thích hệ miễn dịch sinh ra kháng thể.

The virus carries antigens that trigger an immune response.

Virus mang các kháng nguyên kích hoạt phản ứng miễn dịch.

Tính từantigenic/ˌæntɪˈdʒenɪk/

có tính kháng nguyên

mô tả khả năng của một chất kích thích cơ thể sinh ra phản ứng miễn dịch.

The vaccine contains antigenic proteins from the virus.

Vắc-xin chứa các protein có tính kháng nguyên từ virus.

Trạng từantigenically/ˌæntɪˈdʒenɪkli/

về mặt kháng nguyên

dùng để so sánh hoặc mô tả sự khác biệt giữa các chủng virus, vi khuẩn về đặc tính kháng nguyên.

The new strain is antigenically distinct from earlier ones.

Chủng mới khác biệt về mặt kháng nguyên so với các chủng trước đó.

4

Cụm từ thường gặp

a foreign antigen
một kháng nguyên lạ
antigen-antibody reaction
phản ứng kháng nguyên - kháng thể
antigenic variation
sự biến đổi kháng nguyên
antigenically distinct
khác biệt về mặt kháng nguyên
an antigenic protein
một protein có tính kháng nguyên
detect an antigen
phát hiện kháng nguyên
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của antigen trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

a antigenan antigen

Dùng mạo từ "an" trước âm nguyên âm /æ/, không dùng "a".

The test detects antigenic.The test detects the antigen.

Antigenic là tính từ, không dùng làm danh từ; cần dùng antigen khi nói về chất cụ thể.

The strains are antigenic different.The strains are antigenically different.

Bổ nghĩa cho tính từ different cần trạng từ antigenically, không dùng tính từ antigenic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#antigen#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS