Họ từ anthropomorphic
The Word Family of "anthropomorphic"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anthropomorphic (tính từ), anthropomorphism (danh từ) và anthropomorphically (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | anthropomorphic /ˌænθrəpəˈmɔːfɪk/ | được nhân cách hóa, mang hình dáng/tính cách con người | |
| Danh từ | anthropomorphism /ˌænθrəpəˈmɔːfɪzəm/ | sự nhân cách hóa | |
| Trạng từ | anthropomorphically /ˌænθrəpəˈmɔːfɪkli/ | theo cách nhân cách hóa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
được nhân cách hóa, mang hình dáng/tính cách con người
mô tả động vật, đồ vật hoặc nhân vật hư cấu được gán cho đặc điểm, hành vi của con người, thường gặp trong phim hoạt hình.
The cartoon features anthropomorphic animals that talk and walk.
Bộ phim hoạt hình có các con vật được nhân cách hóa biết nói và đi bằng hai chân.
sự nhân cách hóa
danh từ không đếm được, chỉ hành động hoặc xu hướng gán đặc điểm con người cho vật không phải người.
Anthropomorphism is common in children's literature.
Sự nhân cách hóa rất phổ biến trong văn học thiếu nhi.
theo cách nhân cách hóa
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một vật được thể hiện hoặc mô tả như thể có tính cách con người.
The robot was designed anthropomorphically to seem friendlier.
Robot được thiết kế theo cách nhân cách hóa để trông thân thiện hơn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anthropomorphic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trước danh từ (animals) cần tính từ anthropomorphic, không dùng danh từ anthropomorphism.
Sau 'a type of' cần danh từ (anthropomorphism), không dùng tính từ anthropomorphic.
Bổ nghĩa cho động từ (drawn) cần trạng từ anthropomorphically.

