GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anthropomorphic

The Word Family of "anthropomorphic"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anthropomorphic (tính từ), anthropomorphism (danh từ) và anthropomorphically (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanthropomorphism
Động từ
Tính từanthropomorphic
Trạng từanthropomorphically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
anthropomorphic
/ˌænθrəpəˈmɔːfɪk/
được nhân cách hóa, mang hình dáng/tính cách con người
Danh từ
anthropomorphism
/ˌænθrəpəˈmɔːfɪzəm/
sự nhân cách hóa
Trạng từ
anthropomorphically
/ˌænθrəpəˈmɔːfɪkli/
theo cách nhân cách hóa
2

Sơ đồ họ từ

anthropomorphic
Tính từanthropomorphicgốc
Danh từanthropomorphism+ -ism
Trạng từanthropomorphically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từanthropomorphic/ˌænθrəpəˈmɔːfɪk/

được nhân cách hóa, mang hình dáng/tính cách con người

mô tả động vật, đồ vật hoặc nhân vật hư cấu được gán cho đặc điểm, hành vi của con người, thường gặp trong phim hoạt hình.

The cartoon features anthropomorphic animals that talk and walk.

Bộ phim hoạt hình có các con vật được nhân cách hóa biết nói và đi bằng hai chân.

Danh từanthropomorphism/ˌænθrəpəˈmɔːfɪzəm/

sự nhân cách hóa

danh từ không đếm được, chỉ hành động hoặc xu hướng gán đặc điểm con người cho vật không phải người.

Anthropomorphism is common in children's literature.

Sự nhân cách hóa rất phổ biến trong văn học thiếu nhi.

Trạng từanthropomorphically/ˌænθrəpəˈmɔːfɪkli/

theo cách nhân cách hóa

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một vật được thể hiện hoặc mô tả như thể có tính cách con người.

The robot was designed anthropomorphically to seem friendlier.

Robot được thiết kế theo cách nhân cách hóa để trông thân thiện hơn.

4

Cụm từ thường gặp

anthropomorphic animals
những con vật được nhân cách hóa
an anthropomorphic robot
một robot được nhân cách hóa
a form of anthropomorphism
một hình thức nhân cách hóa
designed anthropomorphically
được thiết kế theo cách nhân cách hóa
avoid anthropomorphism
tránh sự nhân cách hóa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anthropomorphic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The story uses anthropomorphism animals.The story uses anthropomorphic animals.

Trước danh từ (animals) cần tính từ anthropomorphic, không dùng danh từ anthropomorphism.

This is a type of anthropomorphic in fiction.This is a type of anthropomorphism in fiction.

Sau 'a type of' cần danh từ (anthropomorphism), không dùng tính từ anthropomorphic.

It was drawn anthropomorphic.It was drawn anthropomorphically.

Bổ nghĩa cho động từ (drawn) cần trạng từ anthropomorphically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anthropomorphic#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS