GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anthropology

The Word Family of "anthropology"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anthropology (danh từ), anthropological (tính từ) và anthropologically (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanthropology
Động từ
Tính từanthropological
Trạng từanthropologically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
anthropology
/ˌænθrəˈpɒlədʒi/
nhân chủng học
Tính từ
anthropological
/ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkl/
thuộc về nhân chủng học
Trạng từ
anthropologically
/ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkli/
theo góc độ nhân chủng học
2

Sơ đồ họ từ

anthropology
Danh từanthropologygốc
Tính từanthropological+ -ical
Trạng từanthropologically+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từanthropology/ˌænθrəˈpɒlədʒi/

nhân chủng học

danh từ không đếm được, chỉ ngành khoa học xã hội nghiên cứu con người ở các khía cạnh sinh học, văn hóa, ngôn ngữ và lịch sử.

Anthropology helps us understand how different cultures live.

Nhân chủng học giúp chúng ta hiểu cách các nền văn hóa khác nhau sinh sống.

Tính từanthropological/ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkl/

thuộc về nhân chủng học

dùng trước danh từ để mô tả nghiên cứu, khái niệm hoặc bằng cấp liên quan đến nhân chủng học.

He has an anthropological degree from Oxford.

Anh ấy có bằng nhân chủng học từ Oxford.

Trạng từanthropologically/ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkli/

theo góc độ nhân chủng học

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, chỉ cách một hiện tượng được nghiên cứu hoặc lý giải dưới góc nhìn nhân chủng học.

The tradition is anthropologically fascinating.

Truyền thống này rất hấp dẫn dưới góc nhìn nhân chủng học.

4

Cụm từ thường gặp

cultural anthropology
nhân chủng học văn hóa
a degree in anthropology
bằng cử nhân nhân chủng học
an anthropological approach
một cách tiếp cận nhân chủng học
anthropologically fascinating
hấp dẫn dưới góc nhìn nhân chủng học
the field of anthropology
lĩnh vực nhân chủng học
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anthropology trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She studied anthropological in college.She studied anthropology in college.

Sau 'study' cần danh từ (anthropology), không dùng tính từ anthropological.

This is an anthropology approach.This is an anthropological approach.

Trước danh từ (approach) dùng tính từ anthropological, không dùng danh từ anthropology.

It is fascinating anthropological.It is anthropologically fascinating.

Bổ nghĩa cho tính từ (fascinating) cần trạng từ anthropologically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anthropology#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS