Họ từ anthropology
The Word Family of "anthropology"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anthropology (danh từ), anthropological (tính từ) và anthropologically (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | anthropology /ˌænθrəˈpɒlədʒi/ | nhân chủng học | |
| Tính từ | anthropological /ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkl/ | thuộc về nhân chủng học | |
| Trạng từ | anthropologically /ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkli/ | theo góc độ nhân chủng học |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nhân chủng học
danh từ không đếm được, chỉ ngành khoa học xã hội nghiên cứu con người ở các khía cạnh sinh học, văn hóa, ngôn ngữ và lịch sử.
Anthropology helps us understand how different cultures live.
Nhân chủng học giúp chúng ta hiểu cách các nền văn hóa khác nhau sinh sống.
thuộc về nhân chủng học
dùng trước danh từ để mô tả nghiên cứu, khái niệm hoặc bằng cấp liên quan đến nhân chủng học.
He has an anthropological degree from Oxford.
Anh ấy có bằng nhân chủng học từ Oxford.
theo góc độ nhân chủng học
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, chỉ cách một hiện tượng được nghiên cứu hoặc lý giải dưới góc nhìn nhân chủng học.
The tradition is anthropologically fascinating.
Truyền thống này rất hấp dẫn dưới góc nhìn nhân chủng học.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anthropology trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'study' cần danh từ (anthropology), không dùng tính từ anthropological.
Trước danh từ (approach) dùng tính từ anthropological, không dùng danh từ anthropology.
Bổ nghĩa cho tính từ (fascinating) cần trạng từ anthropologically.

