GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anthropocentric

The Word Family of "anthropocentric"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anthropocentric (tính từ), anthropocentrism (danh từ) và anthropocentrically (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanthropocentrism
Động từ
Tính từanthropocentric
Trạng từanthropocentrically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
anthropocentric
/ˌænθrəpəʊˈsentrɪk/
lấy con người làm trung tâm
Danh từ
anthropocentrism
/ˌænθrəpəʊˈsentrɪzəm/
chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm
Trạng từ
anthropocentrically
/ˌænθrəpəʊˈsentrɪkli/
theo hướng lấy con người làm trung tâm
2

Sơ đồ họ từ

anthropocentric
Tính từanthropocentricgốc
Danh từanthropocentrism+ -ism
Trạng từanthropocentrically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từanthropocentric/ˌænθrəpəʊˈsentrɪk/

lấy con người làm trung tâm

mô tả quan điểm, hệ thống coi con người là trung tâm của vũ trụ hoặc quan trọng nhất trong tự nhiên.

Critics say the policy takes an anthropocentric view of nature.

Các nhà phê bình cho rằng chính sách này có cái nhìn lấy con người làm trung tâm về tự nhiên.

Danh từanthropocentrism/ˌænθrəpəʊˈsentrɪzəm/

chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm

danh từ không đếm được, chỉ quan điểm triết học hoặc đạo đức đặt con người ở vị trí trung tâm so với các loài khác và môi trường.

Environmentalists often criticize anthropocentrism.

Các nhà bảo vệ môi trường thường phê phán chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm.

Trạng từanthropocentrically/ˌænθrəpəʊˈsentrɪkli/

theo hướng lấy con người làm trung tâm

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, cho biết một việc được nhìn nhận hay thực hiện theo quan điểm ưu tiên con người.

Nature is often described anthropocentrically in old textbooks.

Tự nhiên thường được mô tả theo hướng lấy con người làm trung tâm trong các sách giáo khoa cũ.

4

Cụm từ thường gặp

an anthropocentric worldview
một thế giới quan lấy con người làm trung tâm
reject anthropocentrism
bác bỏ chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm
anthropocentric ethics
đạo đức học lấy con người làm trung tâm
viewed anthropocentrically
được nhìn nhận theo hướng lấy con người làm trung tâm
a shift away from anthropocentrism
sự chuyển dịch khỏi chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anthropocentric trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He believes in anthropocentric.He believes in anthropocentrism.

Sau 'believe in' cần danh từ (anthropocentrism), không dùng tính từ anthropocentric.

This is an anthropocentrism approach.This is an anthropocentric approach.

Trước danh từ (approach) dùng tính từ anthropocentric, không dùng danh từ anthropocentrism.

They describe it anthropocentric.They describe it anthropocentrically.

Bổ nghĩa cho động từ (describe) cần trạng từ anthropocentrically.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anthropocentric#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS