Họ từ anthropocentric
The Word Family of "anthropocentric"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ anthropocentric (tính từ), anthropocentrism (danh từ) và anthropocentrically (trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | anthropocentric /ˌænθrəpəʊˈsentrɪk/ | lấy con người làm trung tâm | |
| Danh từ | anthropocentrism /ˌænθrəpəʊˈsentrɪzəm/ | chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm | |
| Trạng từ | anthropocentrically /ˌænθrəpəʊˈsentrɪkli/ | theo hướng lấy con người làm trung tâm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lấy con người làm trung tâm
mô tả quan điểm, hệ thống coi con người là trung tâm của vũ trụ hoặc quan trọng nhất trong tự nhiên.
Critics say the policy takes an anthropocentric view of nature.
Các nhà phê bình cho rằng chính sách này có cái nhìn lấy con người làm trung tâm về tự nhiên.
chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm
danh từ không đếm được, chỉ quan điểm triết học hoặc đạo đức đặt con người ở vị trí trung tâm so với các loài khác và môi trường.
Environmentalists often criticize anthropocentrism.
Các nhà bảo vệ môi trường thường phê phán chủ nghĩa lấy con người làm trung tâm.
theo hướng lấy con người làm trung tâm
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, cho biết một việc được nhìn nhận hay thực hiện theo quan điểm ưu tiên con người.
Nature is often described anthropocentrically in old textbooks.
Tự nhiên thường được mô tả theo hướng lấy con người làm trung tâm trong các sách giáo khoa cũ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anthropocentric trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'believe in' cần danh từ (anthropocentrism), không dùng tính từ anthropocentric.
Trước danh từ (approach) dùng tính từ anthropocentric, không dùng danh từ anthropocentrism.
Bổ nghĩa cho động từ (describe) cần trạng từ anthropocentrically.

