Họ từ anterior
The Word Family of "anterior"
Một gốc từ, ba dạng. Cùng tìm hiểu anterior ở dạng tính từ, danh từ anteriority và trạng từ anteriorly — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ giải phẫu học thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | anterior /ænˈtɪəriə(r)/ | ở phía trước (giải phẫu); có trước (về thời gian) | |
| Danh từ | anteriority /ænˌtɪəriˈɒrəti/ | tính chất đứng trước, sự có trước | |
| Trạng từ | anteriorly /ænˈtɪəriəli/ | ở phía trước (về mặt giải phẫu) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ở phía trước (giải phẫu); có trước (về thời gian)
dùng phổ biến trong giải phẫu học để chỉ vị trí phía trước cơ thể (đối lập với posterior); cũng dùng trang trọng để nói về thời gian, "anterior to" nghĩa là "có trước".
The anterior part of the brain controls decision-making.
Phần phía trước của não bộ kiểm soát việc ra quyết định.
tính chất đứng trước, sự có trước
danh từ trừu tượng, khá hiếm gặp, dùng trong văn phong học thuật hoặc triết học để nói về vị trí hoặc thời gian đứng trước.
Philosophers debated the anteriority of thought to language.
Các nhà triết học tranh luận về tính có trước của tư duy so với ngôn ngữ.
ở phía trước (về mặt giải phẫu)
dùng trong y khoa để mô tả vị trí hoặc hướng, ví dụ "displaced anteriorly" (bị lệch về phía trước).
The organ is positioned anteriorly to the spine.
Cơ quan này nằm ở phía trước cột sống.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anterior trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
"anterior" đi với giới từ "to", không dùng "of", khi so sánh vị trí trước-sau.
cần giới từ "to" sau "anterior" khi so sánh về thời gian.

