GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ antecedent

The Word Family of "antecedent"

Một gốc từ, ba dạng. Cùng tìm hiểu antecedent ở dạng danh từ, tính từ và động từ antecede — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ ngữ pháp/học thuật thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từantecedent
Động từantecede
Tính từantecedent
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
antecedent
/ˌæntɪˈsiːdnt/
tiền lệ, tiền thân; (ngữ pháp) từ mà đại từ thay thế
Tính từ
antecedent
/ˌæntɪˈsiːdnt/
có trước, xảy ra trước
Động từ
antecede
/ˌæntɪˈsiːd/
đi trước, có trước
2

Sơ đồ họ từ

antecedent
Danh từantecedentgốc
Tính từantecedentgốc
Động từantecedegốc (bỏ -nt, + e)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từantecedent/ˌæntɪˈsiːdnt/

tiền lệ, tiền thân; (ngữ pháp) từ mà đại từ thay thế

trong ngữ pháp, "antecedent" là danh từ hoặc cụm danh từ mà một đại từ chỉ về sau đó; trong nghĩa chung, chỉ điều gì xảy ra trước và có liên quan.

In the sentence "Tom lost his keys", "Tom" is the antecedent of "his".

Trong câu "Tom lost his keys", "Tom" là từ tiền ngữ của "his".

Tính từantecedent/ˌæntɪˈsiːdnt/

có trước, xảy ra trước

dùng để mô tả sự kiện hoặc điều kiện xảy ra trước một sự việc khác về mặt thời gian.

Antecedent rainfall increased the risk of flooding.

Lượng mưa trước đó đã làm tăng nguy cơ lũ lụt.

Động từantecede/ˌæntɪˈsiːd/

đi trước, có trước

động từ trang trọng diễn tả việc xảy ra trước một sự kiện khác.

Warning signs often antecede a major earthquake.

Các dấu hiệu cảnh báo thường xuất hiện trước một trận động đất lớn.

4

Cụm từ thường gặp

the antecedent of a pronoun
từ tiền ngữ của đại từ
antecedent event
sự kiện xảy ra trước
antecedent factor
yếu tố có trước
historical antecedent
tiền lệ lịch sử
identify the antecedent
xác định từ tiền ngữ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của antecedent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The pronoun 'his' needs a antecedent.The pronoun 'his' needs an antecedent.

"antecedent" bắt đầu bằng nguyên âm nên dùng mạo từ "an", không dùng "a".

This event antecedents the war.This event antecedes the war.

khi làm vị ngữ trong câu cần dùng động từ "antecede" (chia "antecedes"), không dùng danh từ "antecedent(s)".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#antecedent#Danh từ#Tính từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS