Họ từ antecedent
The Word Family of "antecedent"
Một gốc từ, ba dạng. Cùng tìm hiểu antecedent ở dạng danh từ, tính từ và động từ antecede — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ ngữ pháp/học thuật thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | antecedent /ˌæntɪˈsiːdnt/ | tiền lệ, tiền thân; (ngữ pháp) từ mà đại từ thay thế | |
| Tính từ | antecedent /ˌæntɪˈsiːdnt/ | có trước, xảy ra trước | |
| Động từ | antecede /ˌæntɪˈsiːd/ | đi trước, có trước |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tiền lệ, tiền thân; (ngữ pháp) từ mà đại từ thay thế
trong ngữ pháp, "antecedent" là danh từ hoặc cụm danh từ mà một đại từ chỉ về sau đó; trong nghĩa chung, chỉ điều gì xảy ra trước và có liên quan.
In the sentence "Tom lost his keys", "Tom" is the antecedent of "his".
Trong câu "Tom lost his keys", "Tom" là từ tiền ngữ của "his".
có trước, xảy ra trước
dùng để mô tả sự kiện hoặc điều kiện xảy ra trước một sự việc khác về mặt thời gian.
Antecedent rainfall increased the risk of flooding.
Lượng mưa trước đó đã làm tăng nguy cơ lũ lụt.
đi trước, có trước
động từ trang trọng diễn tả việc xảy ra trước một sự kiện khác.
Warning signs often antecede a major earthquake.
Các dấu hiệu cảnh báo thường xuất hiện trước một trận động đất lớn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của antecedent trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
"antecedent" bắt đầu bằng nguyên âm nên dùng mạo từ "an", không dùng "a".
khi làm vị ngữ trong câu cần dùng động từ "antecede" (chia "antecedes"), không dùng danh từ "antecedent(s)".

