GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anomalous

The Word Family of "anomalous"

Một gốc từ, ba dạng. Cùng tìm hiểu anomalous ở dạng tính từ, danh từ anomaly và trạng từ anomalously — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ khoa học thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từanomaly
Động từ
Tính từanomalous
Trạng từanomalously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
anomalous
/əˈnɒmələs/
bất thường, dị thường, không theo quy luật chung
Danh từ
anomaly
/əˈnɒməli/
sự bất thường, điều dị thường, ngoại lệ
Trạng từ
anomalously
/əˈnɒmələsli/
một cách bất thường
2

Sơ đồ họ từ

anomalous
Tính từanomalousgốc + -ous
Danh từanomalygốc
Trạng từanomalously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từanomalous/əˈnɒmələs/

bất thường, dị thường, không theo quy luật chung

mô tả điều gì đó khác biệt so với chuẩn mực hoặc kỳ vọng thông thường, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, thống kê.

The results showed an anomalous spike in temperature.

Kết quả cho thấy một đợt tăng nhiệt độ bất thường.

Danh từanomaly/əˈnɒməli/

sự bất thường, điều dị thường, ngoại lệ

chỉ hiện tượng hoặc trường hợp không phù hợp với quy luật chung, đếm được (an anomaly / anomalies).

Scientists discovered an anomaly in the data.

Các nhà khoa học phát hiện một sự bất thường trong dữ liệu.

Trạng từanomalously/əˈnɒmələsli/

một cách bất thường

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, diễn tả cách thức xảy ra không theo quy luật thông thường.

The star behaved anomalously compared to others.

Ngôi sao này hoạt động một cách bất thường so với các ngôi sao khác.

4

Cụm từ thường gặp

an anomalous result
một kết quả bất thường
statistical anomaly
sự bất thường thống kê
detect an anomaly
phát hiện sự bất thường
behave anomalously
hoạt động một cách bất thường
a rare anomaly
một trường hợp dị thường hiếm gặp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anomalous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This is an anomaly result.This is an anomalous result.

khi bổ nghĩa cho danh từ (result), cần dùng tính từ "anomalous", không dùng danh từ "anomaly".

The data behaved anomaly.The data behaved anomalously.

bổ nghĩa cho động từ "behaved" cần dùng trạng từ "anomalously".

There is an anomalous in the system.There is an anomaly in the system.

sau mạo từ "an" đứng trước danh từ, cần dùng "anomaly" (danh từ), không dùng "anomalous" (tính từ).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anomalous#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS