Họ từ anomalous
The Word Family of "anomalous"
Một gốc từ, ba dạng. Cùng tìm hiểu anomalous ở dạng tính từ, danh từ anomaly và trạng từ anomalously — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ khoa học thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | anomalous /əˈnɒmələs/ | bất thường, dị thường, không theo quy luật chung | |
| Danh từ | anomaly /əˈnɒməli/ | sự bất thường, điều dị thường, ngoại lệ | |
| Trạng từ | anomalously /əˈnɒmələsli/ | một cách bất thường |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bất thường, dị thường, không theo quy luật chung
mô tả điều gì đó khác biệt so với chuẩn mực hoặc kỳ vọng thông thường, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, thống kê.
The results showed an anomalous spike in temperature.
Kết quả cho thấy một đợt tăng nhiệt độ bất thường.
sự bất thường, điều dị thường, ngoại lệ
chỉ hiện tượng hoặc trường hợp không phù hợp với quy luật chung, đếm được (an anomaly / anomalies).
Scientists discovered an anomaly in the data.
Các nhà khoa học phát hiện một sự bất thường trong dữ liệu.
một cách bất thường
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, diễn tả cách thức xảy ra không theo quy luật thông thường.
The star behaved anomalously compared to others.
Ngôi sao này hoạt động một cách bất thường so với các ngôi sao khác.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của anomalous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
khi bổ nghĩa cho danh từ (result), cần dùng tính từ "anomalous", không dùng danh từ "anomaly".
bổ nghĩa cho động từ "behaved" cần dùng trạng từ "anomalously".
sau mạo từ "an" đứng trước danh từ, cần dùng "anomaly" (danh từ), không dùng "anomalous" (tính từ).

