GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ anodise

The Word Family of "anodise"

Một gốc từ, hai dạng chính. Cùng tìm hiểu anodise ở dạng động từ và tính từ anodised — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ kỹ thuật thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ
Động từanodise
Tính từanodised
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
anodise
/ˈænədaɪz/
mạ anode, xử lý điện phân bề mặt kim loại (thường là nhôm) để chống ăn mòn
Tính từ
anodised
/ˈænədaɪzd/
đã được mạ anode
2

Sơ đồ họ từ

anodise
Động từanodisegốc + -ise
Tính từanodised+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từanodise/ˈænədaɪz/

mạ anode, xử lý điện phân bề mặt kim loại (thường là nhôm) để chống ăn mòn

quá trình điện hóa tạo lớp oxit bảo vệ trên bề mặt kim loại; tiếng Anh Mỹ viết là "anodize", thường dùng ở dạng bị động (be anodised).

Aluminium parts are often anodised to prevent corrosion.

Các chi tiết nhôm thường được mạ anode để chống ăn mòn.

Tính từanodised/ˈænədaɪzd/

đã được mạ anode

mô tả bề mặt kim loại đã qua xử lý anode hóa, thường thấy trên sản phẩm nhôm (anodised aluminium).

The laptop case is made of anodised aluminium.

Vỏ laptop được làm từ nhôm đã mạ anode.

4

Cụm từ thường gặp

anodise aluminium
mạ anode cho nhôm
anodised finish
lớp hoàn thiện mạ anode
anodising process
quy trình mạ anode
anodised coating
lớp phủ mạ anode
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của anodise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This metal is anode.This metal is anodised.

"anode" là danh từ chỉ cực dương, không dùng làm tính từ; cần dùng "anodised" (đã mạ anode).

The factory anodised the metal yesterday, so it anodise well.The factory anodised the metal yesterday, so it anodises well.

động từ "anodise" cần chia đúng thì, thêm "-s" ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#anodise#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS