Họ từ ankylosis
The Word Family of "ankylosis"
Ba dạng y khoa: ankylosis (danh từ), ankylose (động từ) và ankylosed (tính từ) — cùng diễn tả tình trạng khớp bị cứng, dính lại và mất khả năng cử động.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | ankylosis /ˌæŋkɪˈləʊsɪs/ | chứng cứng khớp, dính khớp (y học) | |
| Động từ | ankylose /ˈæŋkɪləʊz/ | (khớp) bị cứng lại, dính lại | |
| Tính từ | ankylosed /ˈæŋkɪləʊzd/ | (khớp) đã bị cứng, dính lại |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chứng cứng khớp, dính khớp (y học)
danh từ y khoa chỉ tình trạng khớp bị cứng hoặc mất khả năng cử động do xương dính lại hoặc mô sẹo hình thành.
The X-ray showed early signs of ankylosis in the joint.
Phim X-quang cho thấy dấu hiệu sớm của chứng cứng khớp.
(khớp) bị cứng lại, dính lại
động từ y khoa, thường dùng ở dạng bị động hoặc phân từ: the joint ankylosed / an ankylosed joint.
Untreated arthritis can cause the joint to ankylose.
Viêm khớp không được điều trị có thể khiến khớp bị cứng dính lại.
(khớp) đã bị cứng, dính lại
phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả tình trạng khớp đã mất khả năng cử động.
Surgery may be needed to correct an ankylosed joint.
Có thể cần phẫu thuật để khắc phục khớp đã bị cứng dính.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của ankylosis trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả trạng thái khớp cần tính từ ankylosed, không dùng danh từ ankylosis.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng ankylose, không dùng danh từ ankylosis.

