GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ankylosis

The Word Family of "ankylosis"

Ba dạng y khoa: ankylosis (danh từ), ankylose (động từ) và ankylosed (tính từ) — cùng diễn tả tình trạng khớp bị cứng, dính lại và mất khả năng cử động.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từankylosis
Động từankylose
Tính từankylosed
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
ankylosis
/ˌæŋkɪˈləʊsɪs/
chứng cứng khớp, dính khớp (y học)
Động từ
ankylose
/ˈæŋkɪləʊz/
(khớp) bị cứng lại, dính lại
Tính từ
ankylosed
/ˈæŋkɪləʊzd/
(khớp) đã bị cứng, dính lại
2

Sơ đồ họ từ

ankylosis
Danh từankylosisgốc Hy Lạp ankylos + -osis
Động từankylosegốc
Tính từankylosed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từankylosis/ˌæŋkɪˈləʊsɪs/

chứng cứng khớp, dính khớp (y học)

danh từ y khoa chỉ tình trạng khớp bị cứng hoặc mất khả năng cử động do xương dính lại hoặc mô sẹo hình thành.

The X-ray showed early signs of ankylosis in the joint.

Phim X-quang cho thấy dấu hiệu sớm của chứng cứng khớp.

Động từankylose/ˈæŋkɪləʊz/

(khớp) bị cứng lại, dính lại

động từ y khoa, thường dùng ở dạng bị động hoặc phân từ: the joint ankylosed / an ankylosed joint.

Untreated arthritis can cause the joint to ankylose.

Viêm khớp không được điều trị có thể khiến khớp bị cứng dính lại.

Tính từankylosed/ˈæŋkɪləʊzd/

(khớp) đã bị cứng, dính lại

phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả tình trạng khớp đã mất khả năng cử động.

Surgery may be needed to correct an ankylosed joint.

Có thể cần phẫu thuật để khắc phục khớp đã bị cứng dính.

4

Cụm từ thường gặp

joint ankylosis
chứng cứng khớp
an ankylosed joint
khớp đã bị cứng dính
the joint ankyloses
khớp bị cứng lại
prevent ankylosis
ngăn ngừa chứng cứng khớp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ankylosis trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The joint is ankylosis.The joint is ankylosed.

Sau to be để mô tả trạng thái khớp cần tính từ ankylosed, không dùng danh từ ankylosis.

Arthritis can ankylosis the joint.Arthritis can ankylose the joint.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng ankylose, không dùng danh từ ankylosis.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ankylosis#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS