Họ từ animator
The Word Family of "animator"
Bốn dạng: animator (danh từ), animate (động từ), animated (tính từ) và animatedly (trạng từ) — cùng gốc, gắn liền với việc tạo hoạt hình và sự sôi nổi, sinh động.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | animator /ˈænɪmeɪtə(r)/ | họa sĩ hoạt hình, người tạo hoạt hình | |
| Động từ | animate /ˈænɪmeɪt/ | làm cho sống động, tạo hoạt hình; truyền sức sống | |
| Tính từ | animated /ˈænɪmeɪtɪd/ | sống động, hoạt hình; sôi nổi | |
| Trạng từ | animatedly /ˈænɪmeɪtɪdli/ | một cách sôi nổi, hào hứng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
họa sĩ hoạt hình, người tạo hoạt hình
chỉ người làm nghề sáng tạo hình ảnh chuyển động trong phim hoạt hình, kỹ xảo.
She works as an animator for a major film studio.
Cô ấy làm họa sĩ hoạt hình cho một hãng phim lớn.
làm cho sống động, tạo hoạt hình; truyền sức sống
vừa mang nghĩa kỹ thuật (tạo hoạt hình) vừa mang nghĩa bóng (animate sb/sth = truyền cảm hứng, làm cho sinh động).
The film was animated using computer software.
Bộ phim được tạo hoạt hình bằng phần mềm máy tính.
sống động, hoạt hình; sôi nổi
mô tả phim/hình ảnh được tạo bằng kỹ thuật hoạt hình, hoặc mô tả người nói chuyện sôi nổi, hào hứng.
They had an animated discussion about the movie.
Họ đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về bộ phim.
một cách sôi nổi, hào hứng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách nói chuyện hoặc hành động với nhiều năng lượng, cảm xúc.
She spoke animatedly about her new project.
Cô ấy nói về dự án mới một cách rất sôi nổi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của animator trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chỉ nghề nghiệp cần danh từ animator, không dùng động từ animate.
Bổ nghĩa cho động từ spoke cần trạng từ animatedly, không dùng danh từ animator.
Bổ nghĩa cho danh từ discussion cần tính từ animated, không dùng động từ nguyên mẫu animate.

